Học bổng du học Úc bậc Đại học - Cao Đẳng
Học bổng du học Úc bậc Đại học - Cao Đẳng
| University of South Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Merit Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Vice Chancellor's International Excellence Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| The University of Adelaide | Cấp học | Điều kiện |
|
Adelaide Global Alumni Scholarship Giá trị: 10% học phí mỗi năm |
Cử nhân |
Là cựu sinh viên (tốt nghiệp) của trường hoặc phải tốt nghiệp với bằng cấp của trường University of Adelaide trước khi bắt đầu chương trình học tiếp theo |
| Central Queensland University (CQUniverisity) | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice – Chancellor 2019 for international students scholarship Giá trị: 20% học phí năm học đầu tiên |
Cử nhân |
|
|
The International Student Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Queensland - The University of Queensland (UQ) | Cấp học | Điều kiện |
|
Liveris Academy Undergraduate Scholarship Giá trị: $10,000/năm |
Cử nhân |
GPA ATAR tối thiểu 99.00 Hoàn thành lớp 12 |
| Macquarie University - MQ | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: lên đến 15.000 AUD mỗi năm |
Cử nhân |
|
| University of Melbourne | Cấp học | Điều kiện |
|
Melbourne International Undergraduate Scholarship Giá trị: 20% |
Cử nhân |
|
|
Commerce Global Merit Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
|
| KENT Institute Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Kent International Student Scholarship Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân |
|
| Western Sydney University | Cấp học | Điều kiện |
|
Western Sydney International Scholarships – Undergraduate Giá trị: $3,000 - $10,000 per year |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng Dựa trên thành tích lớp 12 để xét |
|
Vice-Chancellor Academic Excellence Undergraduate Scholarships Giá trị: 50% Học phí |
Cử nhân |
|
| University of Wollongong | Cấp học | Điều kiện |
|
UOW Country Scholarship (Vietnam) Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
|