Deakin College Foundation Pathway Scholarship
Deakin College Foundation Pathway Scholarship
Deakin College Foundation Pathway Scholarship
Deakin University được thành lập năm 1970, là một trong những viện đại học lớn nhất ở Úc. Với gần 50 năm kinh nghiệm và giảng dạy cho hơn 53.000 sinh viên mỗi năm, trường Deakin University tạo ra một môi trường học tập có tầm ảnh hưởng tới tư duy cá nhân của mỗi sinh viên. Trường luôn nỗ lực tìm kiếm cơ hội phát triển cho sinh viên thông qua việc thiết lập quan hệ đối tác với các nhà lãnh đạo trong các ngành công nghiệp, chính phủ, tổ chức phi chính phủ, các trường đại học và các tổ chức trên toàn thế giới.
| Trường cấp học bổng | Deakin University |
| Tên chương trình học bổng | Deakin College Foundation Pathway Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | 10% học phí toàn bộ chương trình cử nhân |
Điều kiện chi tiết
Hoàn thành chương trình Deakin College Foundation với điểm WAM of 60–64.99%
Học bổng khác của trường
| Deakin University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 10% học phí |
Thạc sĩ |
|
|
Deakin International Merit Scholarship Giá trị: 20% học phí. |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Deakin International Scholarship for Excellence Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Deakin Vice-Chancellor’s International Scholarship Giá trị: 50% - 100% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Taylors College Perth | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Học bổng đầu vào dành cho học sinh chương trình Foundation và Diploma Giá trị: 10,000 |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
Phỏng vấn với đại diện tuyển sinh |
| Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS) | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Excellence International Scholarship Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA > 8.0
|
|
Giá trị: 50% học phí (Tối đa 8 học kỳ) |
Cử nhân |
|
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|
Sir John Monash Scholarships for Excellence Giá trị: $10,000/year |
Cử nhân |
GPA ATAR 98.00 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| University of Melbourne | Cấp học | Điều kiện |
|
Graduate Research Scholarships Giá trị: Lên đến $135,000 |
Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Northwest Missouri State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Northwest Academic Merit Scholarships [UG] Giá trị: 1.000–6.000 USD/năm |
Cử nhân |
|
| Berkeley College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
International Achievement Award Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân |
GPA 3.0
|
| St George’s, University of London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Physician Associate Studies MPAS scholarships Giá trị: 3000 |
Cử nhân |
|
| Cardiff Metropolitan University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Aberystwyth University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to £1,500 per year |
Cử nhân |
những người nộp đơn trước đây được chăm sóc, những người có trách nhiệm chăm sóc hoặc trở nên xa cách với gia đình hoặc người giám hộ trong những năm cuối tuổi thiếu niên |
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia