Faculty of Science and Engineering Women in STEM Scholarship
Faculty of Science and Engineering Women in STEM Scholarship
Faculty of Science and Engineering Women in STEM Scholarship
Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội sinh sống và học tập tại Sydney, thành phố trong mơ về tỷ lệ an toàn, năng động, thân thiện, đa văn hóa và tiêu chuẩn cao, Macquarie University - MQ, chính là sự lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn. Trường đại học Macquarie là trường công lập thuộc Top 1.5% thế giới (theo QS World University Rankings 2027) và đứng #1 tại Sydney về việc làm sau đại học. Tọa lạc tại khu đổi mới sáng tạo với hơn 300 đối tác doanh nghiệp ngay trên khuôn viên, trường mang đến cho sinh viên cơ hội trải nghiệm thực tiễn vượt trội, trang thiết bị đẳng cấp thế giới cùng các chương trình bằng kép linh hoạt giúp tối đa hóa tiềm năng nghề nghiệp.
| Trường cấp học bổng | Macquarie University - MQ |
| Tên chương trình học bổng | Faculty of Science and Engineering Women in STEM Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | AUD $5,000 |
| Chuyên ngành |
Faculty of Science and Engineering |
Điều kiện chi tiết
Sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
02 thư giới thiệu
Bài luận cá nhân
Phỏng vấn
Học bổng khác của trường
| Macquarie University - MQ | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Women in Management and Finance Scholarship Giá trị: $15,000 |
Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: $15,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: $5,000 AUD |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Vice-Chancellor 's International Scholarship Giá trị: $10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: lên đến 15.000 AUD mỗi năm |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Academic Excellence International Scholarship Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA > 8.0
|
| Deakin University | Cấp học | Điều kiện |
|
Deakin Vice-Chancellor’s International Scholarship Giá trị: 50% - 100% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| University of Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|
Tasmanian Aurora Excellence Scholarship Giá trị: 50% học phí toàn thời gian |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Cử nhân: GPA lớp 12 ≥ 9.0 - Sau ĐH: GPA ĐH ≥ 8.5 hoặc 3.7/4.0
|
| Sở Giáo dục Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng 25% học phí Trung học công lập Tasmania Giá trị: 25% |
Trung học |
|
| Tây Úc - University of Western Australia (UWA) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10% - 20% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Canada West, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
UCW - Scholarships for Academic Excellence Giá trị: $ 10,000 |
Thạc sĩ |
|
| The University of Manchester, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Lancaster University Leipzig, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5,000 |
Thạc sĩ |
|
| Atlantic Technological University, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2,000 EUR - 3,000 EUR |
Cao đẳng |
|
| University of Lincoln, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Global Postgraduate Scholarship Giá trị: £2,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Tin tức du học mới nhất
Sydney, NSW, Australia