Eynesbury Merit Scholarships (EMS)
Eynesbury Merit Scholarships (EMS)
Eynesbury Merit Scholarships (EMS)
Thành lập năm 1989, hơn 30 năm kinh nghiệm trong việc cung cấp hàng ngàn học viên xuất sắc cho các trường đại học trên khắp nước Úc. Eynesbury College là trường tiên phong trong mô hình giáo dục chuyên đào tạo chương trình chuyển tiếp lên các trường đại học danh tiếng như University of Adelaide, University of South Australia.
| Trường cấp học bổng | Eynesbury College |
| Tên chương trình học bổng | Eynesbury Merit Scholarships (EMS) |
| Cấp học | Trung học |
| Giá trị học bổng | up to 50% Học phí |
Điều kiện chi tiết
Dựa vào thành tích học tập của Học sinh
Chỉ dành cho các học sinh đăng ký 2 chương trình Eynesbury Senior College program hoặc Eynesbury Foundation Studies Program
Học bổng khác của trường
| Eynesbury College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 20% học phí |
Cao đẳng |
GPA 6.0 - Tiếng Anh Đáp ứng nhu cầu đầu vào của trường
|
|
Giá trị: 30% học phí |
Trung học , Dự bị đại học |
GPA 8.0
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Australian Catholic University (ACU) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
ACU Global Horizons International Scholarship Giá trị: 10% - 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Melbourne | Cấp học | Điều kiện |
|
Graduate Research Scholarships Giá trị: Lên đến $135,000 |
Thạc sĩ |
|
| University of Canberra College | Cấp học | Điều kiện |
|
UC High Achievers Scholarships Giá trị: 20% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Kaplan Business School Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 30% all tuition fee |
Cao đẳng , Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 9.0 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Western Sydney University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $5,000 -$10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Northampton, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| Wrexham Glyndwr University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
The Global Wales Postgraduate Scholarship Giá trị: up to £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Lethbridge Polytechnic, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 500–2.500 CAD |
Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân |
|
| University of Liverpool, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
University of Liverpool International College (UoLIC) Excellence Scholarship Giá trị: £5,000 |
Trung học |
GPA 7.5
|
| Saint Louis University (SLU), USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $3,000 - $20,000 per year |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Adelaide, South Australia, Australia