Entrance Scholarship
Entrance Scholarship
Entrance Scholarship
Một ngôi trường danh tiếng trên thế giới top 2% Đại học tốt nhất thế giới nhưng lại có một vị trí địa lý và thiên nhiên đặc biệt nhằm cung cấp cho sinh viên một môi trường học tập độc đáo mà không có bất kỳ trường đại học nào trên thế giới có được. Đó chính là Đại học James Cook. Để là một người chèo lái dẫn dắt sinh viên tới những thành công trong sự nghiệp tương lai, tại đây các giảng viên cung cấp các chương trình giảng dạy và học tập có chất lượng cao trong một môi trường nghiên cứu phong phú và đa dạng trong chuyên môn. Hơn thế nữa, Đại học James Cook theo đuổi một tính chất cộng đồng đa dạng khi lập ra các dự án làm việc cùng sinh viên để phát triển lợi ích cho cộng đồng và các khu dân cư lân cận.
| Trường cấp học bổng | James Cook University |
| Tên chương trình học bổng | Entrance Scholarship |
| Cấp học | Dự bị đại học , Cao đẳng |
| Giá trị học bổng |
$2500AUD
Chương trình Pathway |
Điều kiện chi tiết
Chương trình Pathway
Học bổng khác của trường
| James Cook University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Student Merit Stipend Giá trị: $700 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| RMIT University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
RMIT International School Leaver Scholarship Giá trị: $5.000 |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| University of Sydney | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000 – 7,500 – 10,000 |
Dự bị đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| University of Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|
Health and Pharmacy Relocation Bursaries Giá trị: $3,000- $4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Tasmanian International Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân |
GPA 7.0 trở lên - Tiếng Anh IELTS 5.5 không band nào dưới 5.0
|
| Flinders University | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor International Scholarships Giá trị: 50% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 95 ATAR
|
Học bổng khác trên thế giới
| Wittenborg University, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: €5.000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 8.0 - Tiếng Anh IELTS từ 7.0 hoặc TOEFL tương đương
|
| UMC - Upper Madison College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng đầu vào trường Upper Madison College Giá trị: 10.000 CAD |
Trung học |
GPA 8.0
|
| St George’s, University of London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Physician Associate Studies MPAS scholarships Giá trị: 3000 |
Cử nhân |
|
| University of Aberdeen, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
GREAT Scholarships at University of Aberdeen Giá trị: £10,000 |
|
|
| Nottingham Trent University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 6.5 - Tiếng Anh 6.0
|
Tin tức du học mới nhất
Townsville, Queensland, Australia