Engineering International High Achievers Scholarship

Engineering International High Achievers Scholarship

Monash University
Monash University

Monash University

Melbourne, Victoria, Australia

Monash University là trường đại học công lập được thành lập năm 1958 và là cơ sở giáo dục đại học lâu đời thứ nhì ở bang Victoria. Là một trường đại học trẻ, triển vọng,  tiến bộ và lạc quan, đại học Monash University cung cấp chương trình giáo dục hàng đầu tại Úc. Trường quan tâm đến trải nghiệm học sinh, phát triển kỹ năng để sinh viên tốt nghiệp có thể đáp ứng được yêu cầu của thị trường tuyển dụng.

Xem thông tin chi tiết của trường
Trường cấp học bổng Monash University
Tên chương trình học bổng Engineering International High Achievers Scholarship
Loại học bổng Học bổng hàng năm
Cấp học Cử nhân , Thạc sĩ
Giá trị học bổng $15.000/ per year

Tổng giá trị $60.000

Số lượng 50

25 suất học bổng cho bậc cử nhân và 25 suất học bổng cho bậc sau đại học

Chuyên ngành

Undergraduate - the Faculty of Engineering

Postgraduate - the Faculty of Engineering

Hạn nộp Every Year
Điều kiện tóm tắt
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
Tiếng anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

Điều kiện chi tiết

Sinh viên quốc tế

Đại học: Sinh viên mới nhập học theo học một chương trình cử nhân đơn ngành do Khoa Kỹ thuật cung cấp. Có điểm ATAR hoặc điểm tương đương quốc tế từ 95 trở lên.

Sau đại học: Sinh viên mới nhập học chương trình sau đại học do Khoa Kỹ thuật cung cấp. Đạt điểm trung bình tích lũy (WAM) tối thiểu là 75 trong chương trình đại học.

 

Thông tin chi tiết

Bậc đại học - $15.000 AUD cho mỗi 48 tín chỉ, được dùng để đóng học phí, tối đa bốn năm. Sinh viên phải duy trì điểm trung bình có trọng số (WAM) tối thiểu là 70.

Sau đại học - $15.000 AUD la cho mỗi 48 tín chỉ, được dùng để đóng học phí.

Học bổng được xét tự động.

 

Học bổng khác của trường

Monash University Cấp học Điều kiện Monash University

Study Grant (MCPL)

Giá trị: 8000

Cử nhân

Tiếng Anh 6.5 (không band nào dưới 6.0)

Study grant (MUA)

Giá trị: 5000

Cử nhân , Thạc sĩ

Vice Chancellors ASEAN Award

Giá trị: 37054

Cử nhân

Monash Award

Giá trị: 36000

Cử nhân

Master of Professional Engineering International Scholarship

Giá trị: $AUD10.000

Thạc sĩ

GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc

SAIBT - South Australian Institute of Business and Technology Cấp học Điều kiện SAIBT - South Australian Institute of Business and Technology

English Scholarships

Giá trị: Free 10 English weeks

Dự bị đại học

Western Sydney University - Sydney Campus Cấp học Điều kiện Western Sydney University - Sydney Campus

Western Sydney International Scholarships – Undergraduate

Giá trị: $5,000 - $7,000 per year

Cử nhân

GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng

Dựa trên thành tích lớp 12 để xét

ICMS - International College of Management Cấp học Điều kiện ICMS - International College of Management

AEP Bursary (10 weeks)

Giá trị: 5,500 AUD

Cử nhân

Australian Catholic University (ACU) Cấp học Điều kiện Australian Catholic University (ACU)

ACU International Student Scholarship

Giá trị: 50% all tuition fee

Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học

GPA 80% - Tiếng Anh 6.5 trở lên

The University of New South Wales - UNSW Cấp học Điều kiện The University of New South Wales - UNSW

Dami Atapattu ILP Award in Anatomy UGCA1569

Giá trị: $5,000 for 1 years

Cử nhân

Applicants must be completing their ILP in Anatomy.

Học bổng khác trên thế giới

University College London, UK Cấp học Điều kiện University College London, UK

UPC Progression Scholarship

Giá trị: 5000/năm

Cử nhân

University of Regina, Canada Cấp học Điều kiện University of Regina, Canada

International Student of Distinction Scholarship – Tier 2

Giá trị: $40000

Illinois Institute of Technology, USA Cấp học Điều kiện Illinois Institute of Technology, USA

Housing scholarship

Giá trị: 4,000 USD

Thạc sĩ

Saint Louis University (SLU), USA Cấp học Điều kiện Saint Louis University (SLU), USA

International Year One Scholarship

Giá trị: $4,000 - $10,000 average

Đại học quốc tế năm 1

Colorado State University, USA Cấp học Điều kiện Colorado State University, USA

Undergraduate Progression Scholarship

Giá trị: $15,000

Cử nhân

GPA 3.5