ASEAN Partner Scholarship
ASEAN Partner Scholarship
ASEAN Partner Scholarship
Nếu bạn đang muốn tìm kiếm một nơi sinh sống và học tập thì không đâu khác ngoài Sydney. Thành phố trong mơ của nhiều quốc gia khác về tỷ lệ an toàn, năng động, thân thiện, đa văn hóa. Úc nối tiếng có lối sống phóng khoáng, thoải mái, tiêu chuẩn cao đặc biệt là trong đời sống và giáo dục. Rất hoan nghênh đến với Macquarie University - MQ, trường đại học công lập luôn đứng trong top đầu các trường đại học của Úc. Với chất lượng nền giáo dục tiêu chuẩn cao sẽ đem lại cho du học sinh nhiều cơ hội trải nghiệm học tập tiêu chuẩn của thế giới.
| Trường cấp học bổng | Macquarie University - MQ |
| Tên chương trình học bổng | ASEAN Partner Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | lên đến 15.000 AUD mỗi năm |
| Chuyên ngành |
Các chương trình không áp dụng: Graduate Certificates Bachelor of Clinical Science Bachelor of Psychological Sciences (Honours) Doctor of Medicine Doctor of Physiotherapy Master of Clinical Audiology Master of Clinical Psychology Master of Clinical Neuropsychology Master of Organisational Psychology Master of Professional Psychology Master of Speech and Language Pathology |
Điều kiện chi tiết
Là sinh viên thuộc khu vực ASEAN, chuyển tiếp từ các trường đối tác của Macquarie University
Bậc đại học
ATAR tối thiểu 85
Bậc sau đại học
WAM tối thiểu 65
Được nhận vào trường MQ
Học bổng khác của trường
| Macquarie University - MQ | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Women in Management and Finance Scholarship Giá trị: $15,000 |
Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: $15,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Faculty of Science and Engineering Women in STEM Scholarship Giá trị: AUD $5,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: $5,000 AUD |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Vice-Chancellor 's International Scholarship Giá trị: $10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Queensland University of Technology (QUT) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Merit Scholarship Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA <8.5 tất cả các môn học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Canberra - University of Canberra (UC) | Cấp học | Điều kiện |
|
VS Social Champion Scholarship Giá trị: up to $ 50000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Torrens University Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Victoria University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh 6.5 min 6.0
|
| Flinders University | Cấp học | Điều kiện |
|
Scholarships available for courses in Business, Engineering, IT and Science. Giá trị: 25% học phí năm đầu tiên |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| California State University Northridge, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $7,500 |
Cử nhân |
GPA 3,25
|
| Western Washington University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Admission Scholarship Giá trị: $1,000 to $3,500 |
Cử nhân |
|
| American College Dublin, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|
International Merit Scholarship Giá trị: 12,000 EUR |
Cao đẳng |
|
| Ottawa Catholic School Board, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
OCSB International Student Program Award For Collaboration Giá trị: $ 600 |
|
|
| Long Island University (LIU) Brooklyn, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Admission Giá trị: $30,250 |
Cử nhân |
GPA 3.0 - Tiếng Anh 6.0
|
Tin tức du học mới nhất
Sydney, NSW, Australia