Flinders Go Beyond Scholarship
Flinders Go Beyond Scholarship
Flinders Go Beyond Scholarship
Trong hơn 50 năm, trường đại học Flinders University không những có sứ mệnh, tập trung vào con người, nghiên cứu, nỗ lực đổi mới sáng tạo chất lượng giảng dạy, sinh viên sau tốt nghiệp sẽ là những công dân dám nghĩ dám làm, sẵn sàng để trở thành người đóng góp suốt đời cho xã hội.
Ngoài ra trường rất quan quan tâm đến lối sống của sinh viên, với tầm nhìn tạo ra một trung tâm đô thị sôi động, từ các cơ sở nghiên cứu công nghệ cao đến quán cà phê, cửa hàng và giải trí, Flinders Village là nơi để sống, học hỏi, đổi mới, làm việc và tận hưởng.
| Trường cấp học bổng | Flinders University |
| Tên chương trình học bổng | Flinders Go Beyond Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | 20%-25% Học phí |
| Chuyên ngành |
Học khóa đại học và sau đại học các chuyên ngành sau: Business, Creative arts, Education, Engineering, Environment, Government, Information technology, Law, Psychology, Public health, Science, Social work |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 7.5-8.0 |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
| Điều kiện khác | GPA 7.5 - 20% học phí; GPA 8.0 - 25% học phí |
Điều kiện chi tiết
Áp dụng cho sih viên quốc tế tương lai nhập học kì 1, 2 năm 2020
Học sinh quốc tế phải trả đầy đủ học phí (công dân Úc và New Zealand và người thường trú tại Úc hoặc người có visa dài hạn thì không đủ điều kiện để xin học bổng).
Đơn xin nhập học chương trình Bachelor hoặc Master (coursework degree) nằm trong các ngành Business, IT and Computing, Science and Engineering.
Ngoài việc đáp ứng được các yêu cầu đầu vào tiêu chuẩn bao gồm yêu cầu Tiếng Anh, hoặc kinh nghiệm làm việc. Các sinh viên ứng tuyển học bổng phải đạt được những điều sau:
Bachelor: Sinh viên có điểm tổng gần đây nhất đạt hơn điểm đầu vào Flinders tương đương với 5 điểm ATAR
Master: Sinh viên có điểm tổng gần đây nhất đạt đạt hơn điểm đầu vào Flinders 0.5 GPA
Combined Bachelor/Master degrees: sinh viên phải đáp ứng đủ yêu cầu đầu vào.
Thông tin chi tiết
Học bổng dành cho các khóa học Undergraduate and Postgraduate về ngành Business, Engineering, IT and Science.
Đăng ký học một khóa học đạt đủ các điều kiện cho kỳ nhập học 2 (tháng 7, 2019) và nếu sinh viên đáp ứng được các tiêu chuẩn của học bổng, sinh viên sẽ nhận được học bổng Flinders Go Beyond Scholarship trị giá 25% học phí cho 2 học kỳ đầu tiên của chương trình học.
Học bổng khác của trường
| Flinders University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Vice-Chancellor International Scholarships Giá trị: 50% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 95 ATAR
|
|
Foundation, Diploma & Pre-Master Scholarship Giá trị: AU$ 2,500; 5,000; 7,500 |
Cao đẳng , Dự bị đại học , Dự bị thạc sĩ |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
|
Scholarships available for courses in Business, Engineering, IT and Science. Giá trị: 25% học phí năm đầu tiên |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Pathway Scholarship (Study Group) Giá trị: 25% - 50% học phí |
Dự bị đại học |
|
|
Diploma of Business Scholarship Giá trị: 25% - 50% học phí |
Cao đẳng |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Curtin University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 25% off the remainder of the course |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
|
| The University of Adelaide | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Bond University | Cấp học | Điều kiện |
|
English Pathway Studies Scholarship Giá trị: $2,500 of EAP tuition fee |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Taylors College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000 |
Trung học |
GPA 7.5, 8.0 Phỏng vấn |
| Carnegie Mellon University | Cấp học | Điều kiện |
|
The CMU Australia Scholarships Giá trị: $20.000 - $30.000 |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
Học bổng khác trên thế giới
| Rollins College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $27,000/năm |
Cử nhân |
GPA >3.5
|
| London International Academy, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng số lượng có hạn giá trị đến 100% học phí Giá trị: 100% |
Trung học |
GPA 9.0 Phỏng vấn với đại diện trường |
| Oxford Sixth Form College, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng 40% học phí dành cho chương trình A Level hoặc BTEC Giá trị: 40% Học phí |
Trung học |
Tiếng Anh IELTS : 6.5 (All skill)
|
| Stanstead College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% - 50% học phí |
Trung học |
GPA 8.5 trở lên Trong thời gian học duy trì GPA trên 6.5 |
| Algoma University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5000 CAD |
Cử nhân |
GPA 9.0 - Tiếng Anh IELTS 7.0 Được nhận Offer khóa full-time |
Tin tức du học mới nhất
Adelaide, South Australia, Australia