Global Excellence Scholarship
Global Excellence Scholarship
Global Excellence Scholarship
Trong hơn 50 năm, trường đại học Flinders University không những có sứ mệnh, tập trung vào con người, nghiên cứu, nỗ lực đổi mới sáng tạo chất lượng giảng dạy, sinh viên sau tốt nghiệp sẽ là những công dân dám nghĩ dám làm, sẵn sàng để trở thành người đóng góp suốt đời cho xã hội.
Ngoài ra trường rất quan quan tâm đến lối sống của sinh viên, với tầm nhìn tạo ra một trung tâm đô thị sôi động, từ các cơ sở nghiên cứu công nghệ cao đến quán cà phê, cửa hàng và giải trí, Flinders Village là nơi để sống, học hỏi, đổi mới, làm việc và tận hưởng.
| Trường cấp học bổng | Flinders University |
| Tên chương trình học bổng | Global Excellence Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 25% - 30% |
| Chuyên ngành |
Học bổng không áp dụng cho các chương trình học:
|
Điều kiện chi tiết
Global Scholarship (25%)
ATAR đạt 70 - 79.95
Bậc sau đại học yêu cầu GPA tối thiểu từ 5.50
Global Excellence Scholarship (30%)
ATAR đạt tối thiểu 80
Bậc sau đại học yêu cầu GPA 6.0
Học bổng khác của trường
| Flinders University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Vice-Chancellor International Scholarships Giá trị: 50% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 95 ATAR
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Western Sydney University - Sydney Campus | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Undergraduate International Scholarship Giá trị: Up to $22,500AUD |
Cử nhân |
|
|
Sustainable Development Goals - International Postgraduate Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Deakin University | Cấp học | Điều kiện |
|
Deakin College Foundation Pathway Scholarship Giá trị: 10% học phí toàn bộ chương trình cử nhân |
Cử nhân |
|
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|
Monash International Leadership Scholarship Giá trị: 100% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Eynesbury College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 30% học phí |
Trung học , Dự bị đại học |
GPA 8.0
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Lethbridge, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giải thưởng Grade 11 Merit Awards Giá trị: 500 - 800 CAD |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: $5,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
|
| Hartwick college, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Hoc bổng dành cho sinh viên Việt Nam Giá trị: $10,000/ năm |
Cử nhân |
Tiếng Anh IELTS 5.5 On-campus housing |
| University of Birmingham, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 1500 - 10000 |
Cử nhân |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| Maastricht School of Management (MsM), Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to 80% học phí |
Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Adelaide, South Australia, Australia