Holland Scholarship
Holland Scholarship
Holland Scholarship
Đại học Rotterdam (Rotterdam University) là một trong những trường đại học chuyên ngành khoa học ứng dụng tại Hà Lan. Học viện cung cấp hơn 80 chương trình cử nhân, cao học thông qua 11 trường. Các khóa học được tổ chức giảng dạy trong lĩnh vực mỹ thuật, công nghệ, truyền thông & công nghệ thông tin, y tế, xã hội học & hành vi, kỹ thuật, giáo dục, kinh doanh.
| Trường cấp học bổng | Rotterdam University of Applied Sciences |
| Tên chương trình học bổng | Holland Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng |
€5.000
Nhận được vào năm học đầu |
| Chuyên ngành |
Bậc cử nhân:
Bậc thạc sĩ:
|
| Hạn nộp | 1 April 2020 |
Điều kiện chi tiết
- Được nhận vào các chương trình học đề cập trên
- Một portfolio bao gồm 20 tác phẩm nghệ thuật của sinh viên. Portfolio có thể là công việc sáng tạo trước đây, được lưu lại trong các ảnh có chất lượng cao. Ngoài ảnh, sinh viên có thể gửi slide, tác phẩm 3D, portfolio phải có một vài bản vẽ và/hoặc bản phác thảo.
Học bổng khác của trường
| Rotterdam University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Orange Knowledge Programme (OKP) Giá trị: 100% học phí, visa, tiền đi lại và bảo hiểm |
Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Hà Lan
| Fontys University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: € 5,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Tiếng Anh IELTS 6.0 đối với chương trình Đại học hoặc 6.5 đối với chương trình Thạc sỹ CV, Personal Statement |
| Radboud University Nijmegen | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5,000 Eur |
Thạc sĩ |
GPA 7.5 có nhiều hoạt động ngoại khóa nổi bật |
| Maastricht School of Management (MsM) | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Excellence Scholarship Giá trị: Up to 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Wittenborg University | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Tulip Scholarship (OTS) Giá trị: €5.000 |
Cử nhân |
Tiếng Anh IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL tương đương Học ít nhất 3 năm tại trường |
| Saxion University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 3900 Eur |
Cử nhân |
GPA 7.5 - Tiếng Anh 6.5
|
Học bổng khác trên thế giới
| Australian National University ANU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
ANU College of Business & Economics South East Asia Merit Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 8.0 trở lên - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
| University of South Carolina, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $198,000 |
Cử nhân |
GPA 4.0/4.0 - Tiếng Anh 6.5
|
| University of Windsor, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Student Renewable Scholarship of Excellence Giá trị: $20,000 CAD tổng 4 năm (≈ $5,000/năm). |
GPA tối thiểu khoảng 80% trở lên (hoặc tương đương) Duy trì GPA tích lũy tối thiểu 75% mỗi năm để tiếp tục nhận học bổng. |
|
| City University of London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Bayes Business School International Scholarship Giá trị: £5,500 |
Cử nhân |
|
| Birmingham City University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 3000 |
Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5
|
Tin tức du học mới nhất
Rotterdam, South Holland, Netherlands