International Freshmen Merit Scholarship
International Freshmen Merit Scholarship
International Freshmen Merit Scholarship
Với niềm tin vào sự tự do và trách nhiệm của mỗi cá nhân cũng như tự do của một xã hội danh nhân, doanh nghiệp, trường đại học Northwood cam kết đào tạo các nhà quản lý – các nhà lãnh đạo có tư duy đạo đức cao hơn để có thể tham gia và định hình thế giới.
| Trường cấp học bổng | Northwood University |
| Tên chương trình học bổng | International Freshmen Merit Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $7,000 – $13,000 USD |
Điều kiện chi tiết
Xét trên GPA và SAT/ACT
Học bổng khác của trường
| Northwood University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $9,840 USD |
Cử nhân |
|
|
Global Master of Business Administration (GMBA) Giá trị: $9,000 USD |
Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: $6,000 USD |
Thạc sĩ |
|
|
Global MS in Business Analytics (MSBA) Giá trị: $6,000 USD |
Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Mỹ
| Westcliff University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Scholarships for Outstanding Achievement Recognition (SOAR) Giá trị: $5,000/ năm |
Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 3.5
|
| Drew University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $1,000 ($4,000 trong 4 năm) |
Cử nhân |
|
| Saint Louis University (SLU) | Cấp học | Điều kiện |
|
Martin Luther King Jr. Scholarship Giá trị: $13,000 per year minimum when combined with merit |
Cử nhân |
GPA 3.25+ 1130+ SAT / 23+ ACT / Separate application |
| The University of Alabama at Birmingham (UAB) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $7,500 |
Cử nhân |
|
| University of Vermont | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Admission Giá trị: $8,000 - $20,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| TAFE NSW , Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $4.000 |
Cao đẳng |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| University of Sunderland, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Miễn 20% toàn bộ học phí |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| The University of Adelaide, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
University of Adelaide Alumni Scholarship Giá trị: 25% học phí mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Là cựu sinh viên (tốt nghiệp) của trường hoặc phải tốt nghiệp với bằng cấp của trường University of Adelaide trước khi bắt đầu chương trình học tiếp theo |
| Flinders University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Pathway Scholarship (Study Group) Giá trị: 25% - 50% học phí |
Dự bị đại học |
|
| University of Salford, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Excellence Scholarship Giá trị: £5,000 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Midland, Michigan, USA