La Trobe Health Innovation Scholarship - 30%
La Trobe Health Innovation Scholarship - 30%
La Trobe Health Innovation Scholarship - 30%
Với bề dày lịch sử hơn 50 năm thành lập và phát triển, trường đại học La Trobe University mang đến cơ hội tiếp cận bậc đại học cho mọi tầng lớp sinh viên tại Úc và rất nhiều quốc gia trên thế giới. Với khả năng nghiên cứu, giảng dạy xuất sắc, danh tiếng của trường đang được khẳng định và nằm trong top 1,2% trường đại học trên toàn thế giới theo Times Higher Education World University Ranking 2019. Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin trường luôn có sự thay đổi để thích ứng, sẵn sàng cung cấp các khóa học mang tính sáng tạo trong các lĩnh vực mới nổi như an ninh mạng, phân tích dữ liệu, trí tuệ nhân tạo....
| Trường cấp học bổng | La Trobe University |
| Tên chương trình học bổng | La Trobe Health Innovation Scholarship - 30% |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 30% học phí |
| Chuyên ngành |
Master of Health Administration Master of Public Health Master of Digital Health Master of Public Health/Master of Health Administration Bachelor of Biological Science Bachelor of Health Science Bachelor of Biomedical Sciences |
| Hạn nộp | 01/07/2027 |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | WAM tối thiểu 75% |
Học bổng khác của trường
| La Trobe University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
La Trobe Health Innovation Scholarship - 30% Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 75%
|
|
La Trobe Health Innovation Scholarship - 50% and 100% Giá trị: 50%-100% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 80%
|
|
La Trobe Vice Chancellor Scholarship Giá trị: 50% - 100% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 80%
|
|
La Trobe High Achiever Scholarship Giá trị: 20% - 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 60
|
|
La Trobe Health Innovation Scholarship - 50% and 100% Giá trị: 50% - 100% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 80%
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Academic Merit International Scholarship Giá trị: 15% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
| University of Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|
International Alumni and Family Scholarship Giá trị: 25% học phí toàn khóa |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Dành cho sinh viên đã tốt nghiệp Cử nhân tại UTAS hoặc có thành viên gia đình trực hệ đang học/đã từng học tại UTAS. |
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|
International Scientia Coursework Scholarship Giá trị: 100% học phí hoặc $20,000 mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Charles Sturt University (CSU) | Cấp học | Điều kiện |
|
International Merit Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA > 7.5
|
| Cấp học | Điều kiện | |
|
Academic Excellence International Scholarship Giá trị: 30% học phí (áp dụng kỳ học 2025 & 2026) |
Cử nhân |
GPA > 8.7 - Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
Học bổng khác trên thế giới
| Bangor University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 70% trở lên
|
| Suffolk University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $22,000 |
Cử nhân |
|
| University of South Wales, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Office Scholarship Giá trị: £1,500 - 2,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Shannon College of Hotel Management, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|
University of Galway Excellence Scholarship Giá trị: 1,500 EUR |
Cao đẳng |
|
| University of Bath, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5,000 GBP |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia