La Trobe Vice Chancellor Scholarship
La Trobe Vice Chancellor Scholarship
La Trobe Vice Chancellor Scholarship
Với bề dày lịch sử hơn 50 năm thành lập và phát triển, trường đại học La Trobe University mang đến cơ hội tiếp cận bậc đại học cho mọi tầng lớp sinh viên tại Úc và rất nhiều quốc gia trên thế giới. Với khả năng nghiên cứu, giảng dạy xuất sắc, danh tiếng của trường đang được khẳng định và nằm trong top 1,2% trường đại học trên toàn thế giới theo Times Higher Education World University Ranking 2019. Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin trường luôn có sự thay đổi để thích ứng, sẵn sàng cung cấp các khóa học mang tính sáng tạo trong các lĩnh vực mới nổi như an ninh mạng, phân tích dữ liệu, trí tuệ nhân tạo....
| Trường cấp học bổng | La Trobe University |
| Tên chương trình học bổng | La Trobe Vice Chancellor Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 50% - 100% học phí |
| Hạn nộp | 01/07/2027 |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | WAM tối thiểu 80% |
Điều kiện chi tiết
Thành tích học tập: WAM tối thiểu đạt 80.
Trình độ tiếng Anh.
Bài viết cá nhân (Written Statement): Tối đa 250 từ trả lời câu hỏi về đóng góp của bạn cho ngành học hoặc cộng đồng sau khi tốt nghiệp.
Học bổng khác của trường
| La Trobe University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
La Trobe Health Innovation Scholarship - 30% Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 75%
|
|
La Trobe Health Innovation Scholarship - 50% and 100% Giá trị: 50%-100% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 80%
|
|
La Trobe High Achiever Scholarship Giá trị: 20% - 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 60
|
|
La Trobe Health Innovation Scholarship - 30% Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 75%
|
|
La Trobe Health Innovation Scholarship - 50% and 100% Giá trị: 50% - 100% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 80%
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| La Trobe College Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
La Trobe College - Vietnam Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cao đẳng |
|
| RMIT University | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Merit Scholarship for South East Asia Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 2.5
|
| Kaplan Business School Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20% all tuition fee |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
| James Cook University | Cấp học | Điều kiện |
|
JCU international scholarships Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Southern Cross University - SCU | Cấp học | Điều kiện |
|
Ralph Barclay Braun Memorial Scholarship Giá trị: $5,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| The University of Hull, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £5,000 |
Đại học quốc tế năm 1 , Cử nhân |
|
| Brunel University London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £8,000 – £12,000 – £16,000 |
Thạc sĩ |
GPA 3.0
|
| Tilburg University, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Tulip Scholarship Vietnam Giá trị: 100% học phí |
Thạc sĩ |
|
| MacEwan University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $4.000 – $8.000 CAD |
Cử nhân |
GPA 80-84.99% hoặc 3.50-3.69
|
| Brockenhurst College, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10 - 40% Học phí |
Trung học |
Tiếng Anh 5.0 trở lên
|
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia