La Trobe High Achiever Scholarship
La Trobe High Achiever Scholarship
La Trobe High Achiever Scholarship
Với bề dày lịch sử hơn 50 năm thành lập và phát triển, trường đại học La Trobe University mang đến cơ hội tiếp cận bậc đại học cho mọi tầng lớp sinh viên tại Úc và rất nhiều quốc gia trên thế giới. Với khả năng nghiên cứu, giảng dạy xuất sắc, danh tiếng của trường đang được khẳng định và nằm trong top 1,2% trường đại học trên toàn thế giới theo Times Higher Education World University Ranking 2019. Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin trường luôn có sự thay đổi để thích ứng, sẵn sàng cung cấp các khóa học mang tính sáng tạo trong các lĩnh vực mới nổi như an ninh mạng, phân tích dữ liệu, trí tuệ nhân tạo....
| Trường cấp học bổng | La Trobe University |
| Tên chương trình học bổng | La Trobe High Achiever Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 20% - 25% học phí |
| Chuyên ngành |
Bachelor of Accounting Bachelor of Agriculture Bachelor of Animal and Veterinary Biosciences Bachelor of Archaeology Bachelor of Artificial Intelligence Engineering (Honours) Bachelor of Arts Bachelor of Arts (Honours) Bachelor of Arts/Bachelor of Health Sciences Bachelor of Arts/Bachelor of Science Bachelor of Biological Sciences Bachelor of Biomedical Science Bachelor of Biomedical Science (Honours) Bachelor of Biomedicine Bachelor of Biomedicine (Honours) Bachelor of Business Bachelor of Business Analytics Bachelor of Civil Engineering (Honours) Bachelor of Commerce Bachelor of Commerce/Bachelor of Arts Bachelor of Commerce/Bachelor of Biomedicine Bachelor of Commerce/Bachelor of Computer Science Bachelor of Commerce/Bachelor of Global Studies Bachelor of Commerce/Bachelor of Health Sciences Bachelor of Commerce/Bachelor of Psychological Science Bachelor of Commerce/Bachelor of Science Bachelor of Computer Science Bachelor of Criminology Bachelor of Criminology/Bachelor of Psychological Science Bachelor of Cybersecurity Bachelor of Cybersecurity/Bachelor of Commerce Bachelor of Cybersecurity/Bachelor of Criminology Bachelor of Cybersecurity/Bachelor of Psychological Science Bachelor of Education Bachelor of Food and Nutrition Bachelor of Global Studies *This list is updated each year. Bachelor of Health Information Management Bachelor of Health Sciences Bachelor of Health Sciences (Honours) Bachelor of Information Technology Bachelor of Laws (Honours) Bachelor of Laws (Honours)/Bachelor of Arts Bachelor of Laws (Honours)/Bachelor of Biomedicine Bachelor of Laws (Honours)/Bachelor of Commerce Bachelor of Laws (Honours)/Bachelor of Criminology Bachelor of Laws (Honours)/Bachelor of Global Studies Bachelor of Laws (Honours)/Bachelor of Media and Communication Bachelor of Laws (Honours)/Bachelor of Politics, Philosophy and Economics Bachelor of Laws (Honours)/Bachelor of Psychological Science Bachelor of Laws (Honours)/Bachelor of Science Bachelor of Media and Communication Bachelor of Nursing (Graduate Entry Pathway) (Shepparton only) Bachelor of Nursing/Bachelor of Psychological Science Bachelor of Orthoptics (Honours) Bachelor of Outdoor and Sustainability Education Bachelor of Paramedic Practice with Honours Bachelor of Pharmacy (Honours) Bachelor of Podiatry (Honours) Bachelor of Politics, Philosophy and Economics Bachelor of Prosthetics and Orthotics (Honours) Bachelor of Psychological Science Bachelor of Psychological Science with Honours Bachelor of Science Bachelor of Science (Honours) Bachelor of Social Work (Honours) Bachelor of Sport and Exercise Science Bachelor of Sport and Recreation Management Bachelor of Visual Arts Bachelor of Wildlife and Conservation Biology |
| Hạn nộp | 31/12/2027 |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | WAM tối thiểu 60 |
Điều kiện chi tiết
Mức 20% học phí: Yêu cầu điểm WAM từ 60 – 74.9 hoặc điểm ATAR tương đương từ 60 – 74. Mức 25% học phí: Yêu cầu điểm WAM từ 75 trở lên hoặc điểm ATAR tương đương từ 75 trở lên.
Học bổng khác của trường
| La Trobe University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
La Trobe Health Innovation Scholarship - 30% Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 75%
|
|
La Trobe Health Innovation Scholarship - 50% and 100% Giá trị: 50%-100% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 80%
|
|
La Trobe Vice Chancellor Scholarship Giá trị: 50% - 100% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 80%
|
|
La Trobe Health Innovation Scholarship - 30% Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 75%
|
|
La Trobe Health Innovation Scholarship - 50% and 100% Giá trị: 50% - 100% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 80%
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Western Sydney University - Sydney Campus | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Western Sydney International Scholarships – Undergraduate Giá trị: $5,000 - $7,000 per year |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng Dựa trên thành tích lớp 12 để xét |
| University of Wollongong | Cấp học | Điều kiện |
|
University Excellent Scholarship Giá trị: 30% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
| ICMS - International College of Management | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 50% tuition fee |
Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|
Tasmanian International Merit Scholarship Giá trị: 30% học phí toàn thời gian |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Xét tự động dựa trên kết quả học tập gần nhất: Cử nhân: GPA lớp 12 từ 8.0. Cử nhân Dược và Y sinh: GPA từ 8.5. Cử nhân Luật: GPA từ 9.0. Sau đại học: GPA Cử nhân từ 7.0.
|
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $10,000 |
Dự bị đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Pace University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Undergraduate Direct Entry scholarship Giá trị: up to 29,500 USD |
Cử nhân |
|
| George Mason University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $18,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Independent Colleges, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|
Government of Ireland International Education Scholarship (GOI-IES) Giá trị: 10,000 EUR stipend cho 1 năm học full-time. |
Thạc sĩ |
|
| Illinois State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Graduate International Admission Scholarship Giá trị: up to $10,000 |
Thạc sĩ |
GPA 3.5
|
| University of Stirling, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
External Progression Scholarship Giá trị: Up to £4,000 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia