COBL Academic Merit Scholarships for Vietnam
COBL Academic Merit Scholarships for Vietnam
COBL Academic Merit Scholarships for Vietnam
Đại học RMIT hay Viện Đại học RMIT - The Royal Melbourne Institute of Technology hay Viện Công nghệ Hoàng gia Melbourne là đại học lâu đời thứ ba tại bang Victoria và là đại học công lập lâu đời thứ 8 tại Úc. Trụ sở chính của RMIT nằm tại Melbourne và là một phần gắn liền với khu vực phía Bắc của trung tâm thành phố. Hiện nay, RMIT là nhà cung cấp giáo dục đại học lớn nhất tại Úc với hơn 82.000 sinh viên (2017), trong đó 38% là sinh viên quốc tế
| Trường cấp học bổng | RMIT University |
| Tên chương trình học bổng | COBL Academic Merit Scholarships for Vietnam |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 25% học phí |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 75% |
Điều kiện chi tiết
GPA tối thiểu đạt 75%
Học bổng chỉ dành cho sinh viên Việt Nam và áp dụng cho kỳ nhập học 10/2024.
Học bổng khác của trường
| RMIT University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 100% học phí và các hỗ trợ khác |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Academic Merit Scholarship for South East Asia Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 2.5
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| KENT Institute Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Kent International Student Scholarship Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân |
|
| Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS) | Cấp học | Điều kiện |
|
UTS Southeast Asia International Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Torrens University Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Charles Darwin University | Cấp học | Điều kiện |
|
CDU Bachelor of Nursing Scholarship Giá trị: 20% |
Cử nhân |
|
| University of Canberra College | Cấp học | Điều kiện |
|
UC High Achievers Scholarships Giá trị: 20% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Leeds Beckett University (Leeds Metropolitan University), UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £1,000 - £5,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Lethbridge, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giải thưởng Grade 11 Merit Awards Giá trị: 500 - 800 CAD |
Cử nhân |
|
| BPP University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Dean of BPP School of Business and Technology Scholarship Giá trị: 100% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| (NAIT) Northern Alberta Institute of Technology, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Bachelor of Business Administration (BBA) International Opportunity Award Giá trị: 15000 |
Cử nhân |
|
| Lycoming College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Tối đa $35,000 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia