Tasmanian Access Scholarship

Tasmanian Access Scholarship

University of Tasmania
University of Tasmania

University of Tasmania

Hobart, Tasmania, Australia

University of Tasmania (UTAS) được thành lập vào năm 1890. Đây là ngôi trường lâu đời thứ 4 trên nước Úc.

Tasmania có dân số chỉ hơn 500.000 người và là bang đảo duy nhất của Australia với thời gian bay từ Sydney hoặc Melbourne đến Tasmania chỉ mất khoảng 1h45 phút, do vậy rất dễ dàng cho việc di chuyển. Sẽ thật đáng tiếc, nếu bạn bỏ lỡ một trong những bãi biển đẹp nhất hành tinh, nguồn nước tinh khiết và không khí thì tuyệt đối trong lành tại đây.

University of Tasmania là trường đại học duy nhất ở Tasmania với danh hiệu TOP 10 ĐH hàng đầu Úc – lí do không thuộc G8 vì học phí vẫn duy trì ở mức thấp không như các trường trong G8). University of Tasmania là trường duy nhất ở Tasminia nên gọi là Đại học vùng nên liên kết với hầu hết industry bên ngoài do đó học sinh có cơ hội thực tập rất lớn

Xem thông tin chi tiết của trường
Trường cấp học bổng University of Tasmania
Tên chương trình học bổng Tasmanian Access Scholarship
Loại học bổng Học bổng hàng năm
Cấp học Cử nhân , Thạc sĩ
Giá trị học bổng 20% học phí toàn khóa

Chuyên ngành

20% học phí toàn khóa

Dành cho sinh viên quốc tế bắt đầu chương trình Cử nhân hoặc Sau đại học coursework đủ điều kiện trong năm 2027. Học bổng được xét tự động, không cần nộp đơn riêng

Học bổng khác của trường

University of Tasmania Cấp học Điều kiện University of Tasmania

International Alumni and Family Scholarship

Giá trị: 25% học phí toàn khóa

Cử nhân , Thạc sĩ

Dành cho sinh viên đã tốt nghiệp Cử nhân tại UTAS hoặc có thành viên gia đình trực hệ đang học/đã từng học tại UTAS.

Tasmanian International Merit Scholarship

Giá trị: 30% học phí toàn thời gian

Cử nhân , Thạc sĩ

GPA Xét tự động dựa trên kết quả học tập gần nhất: Cử nhân: GPA lớp 12 từ 8.0. Cử nhân Dược và Y sinh: GPA từ 8.5. Cử nhân Luật: GPA từ 9.0. Sau đại học: GPA Cử nhân từ 7.0.

Tasmanian Aurora Excellence Scholarship

Giá trị: 50% học phí toàn thời gian

Cử nhân , Thạc sĩ

GPA Cử nhân: GPA lớp 12 ≥ 9.0 - Sau ĐH: GPA ĐH ≥ 8.5 hoặc 3.7/4.0

Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc

Edith Cowan University - ECU Cấp học Điều kiện Edith Cowan University - ECU

Creative Excellence Scholarship

Giá trị: 10% học phí toàn khoá học

Cử nhân , Thạc sĩ

Flinders University Cấp học Điều kiện Flinders University

Global Excellence Scholarship

Giá trị: 25% - 30%

Cử nhân , Thạc sĩ

University of Tasmania Cấp học Điều kiện University of Tasmania

Tasmanian International Merit Scholarship

Giá trị: 30% học phí toàn thời gian

Cử nhân , Thạc sĩ

GPA Xét tự động dựa trên kết quả học tập gần nhất: Cử nhân: GPA lớp 12 từ 8.0. Cử nhân Dược và Y sinh: GPA từ 8.5. Cử nhân Luật: GPA từ 9.0. Sau đại học: GPA Cử nhân từ 7.0.

Queensland University of Technology (QUT) Cấp học Điều kiện Queensland University of Technology (QUT)

QUT College Merit Scholarship

Giá trị: 25% học phí cho học kỳ đầu của chương trình học Fo

Cao đẳng , Dự bị đại học

ICMS - International College of Management Cấp học Điều kiện ICMS - International College of Management

International Scholarship

Giá trị: Up to 35,000 AUD

Cử nhân

GPA 8.0 - Tiếng Anh IELTS 6.5

Học bổng khác trên thế giới

Tilburg University, Netherlands Cấp học Điều kiện Tilburg University, Netherlands

Orange Tulip Scholarship Vietnam

Giá trị: 100% học phí

Thạc sĩ

Washington State University, USA Cấp học Điều kiện Washington State University, USA

International Merit Awards

Giá trị: 2.000 USD

Dự bị đại học

GPA 3.6+

Đóng góp cho cộng đồng hoặc bất kỳ thành tích nổi bật khác.

Lancaster University Leipzig, UK Cấp học Điều kiện Lancaster University Leipzig, UK

Khóa Foundation

Giá trị: 12,500 cho tổng 4 năm học

Dự bị đại học

Oxford Sixth Form College, UK Cấp học Điều kiện Oxford Sixth Form College, UK

Học bổng dành cho học sinh theo học chương trình tại trường A Level, BTEC và IGCSE

Giá trị: 40% Học phí

Trung học

Tiếng Anh 6.5

University for the Creative Arts, UK Cấp học Điều kiện University for the Creative Arts, UK

UCA Creative Scholarship

Giá trị: 10% - 20% - 50%

Cử nhân