Tasmanian Aurora Excellence Scholarship

Tasmanian Aurora Excellence Scholarship

University of Tasmania
University of Tasmania

University of Tasmania

Hobart, Tasmania, Australia

University of Tasmania (UTAS) được thành lập vào năm 1890. Đây là ngôi trường lâu đời thứ 4 trên nước Úc.

Tasmania có dân số chỉ hơn 500.000 người và là bang đảo duy nhất của Australia với thời gian bay từ Sydney hoặc Melbourne đến Tasmania chỉ mất khoảng 1h45 phút, do vậy rất dễ dàng cho việc di chuyển. Sẽ thật đáng tiếc, nếu bạn bỏ lỡ một trong những bãi biển đẹp nhất hành tinh, nguồn nước tinh khiết và không khí thì tuyệt đối trong lành tại đây.

University of Tasmania là trường đại học duy nhất ở Tasmania với danh hiệu TOP 10 ĐH hàng đầu Úc – lí do không thuộc G8 vì học phí vẫn duy trì ở mức thấp không như các trường trong G8). University of Tasmania là trường duy nhất ở Tasminia nên gọi là Đại học vùng nên liên kết với hầu hết industry bên ngoài do đó học sinh có cơ hội thực tập rất lớn

Xem thông tin chi tiết của trường
Trường cấp học bổng University of Tasmania
Tên chương trình học bổng Tasmanian Aurora Excellence Scholarship
Loại học bổng Học bổng hàng năm
Cấp học Cử nhân , Thạc sĩ
Giá trị học bổng 50% học phí toàn thời gian

Số lượng 30

Chuyên ngành

50% học phí toàn thời gian

Hạn nộp 15/11/2026
Điều kiện tóm tắt
GPA Cử nhân: GPA lớp 12 ≥ 9.0 - Sau ĐH: GPA ĐH ≥ 8.5 hoặc 3.7/4.0

Điều kiện chi tiết

Cử nhân: GPA lớp 12 ≥ 9.0 Sau ĐH: GPA ĐH ≥ 8.5 hoặc 3.7/4.0

Học bổng khác của trường

University of Tasmania Cấp học Điều kiện University of Tasmania

Tasmanian Access Scholarship

Giá trị: 20% học phí toàn khóa

Cử nhân , Thạc sĩ

International Alumni and Family Scholarship

Giá trị: 25% học phí toàn khóa

Cử nhân , Thạc sĩ

Dành cho sinh viên đã tốt nghiệp Cử nhân tại UTAS hoặc có thành viên gia đình trực hệ đang học/đã từng học tại UTAS.

Tasmanian International Merit Scholarship

Giá trị: 30% học phí toàn thời gian

Cử nhân , Thạc sĩ

GPA Xét tự động dựa trên kết quả học tập gần nhất: Cử nhân: GPA lớp 12 từ 8.0. Cử nhân Dược và Y sinh: GPA từ 8.5. Cử nhân Luật: GPA từ 9.0. Sau đại học: GPA Cử nhân từ 7.0.

Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc

La Trobe University Cấp học Điều kiện La Trobe University

La Trobe Analytics and Insights Scholarship

Giá trị: 30%

Cử nhân , Thạc sĩ

GPA WAM tối thiểu 75%

Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS) Cấp học Điều kiện Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS)

GCE A-level & IB Scholarship

Giá trị: 50% học phí (Tối đa 8 học kỳ)

Cử nhân

SAIBT - South Australian Institute of Business and Technology Cấp học Điều kiện SAIBT - South Australian Institute of Business and Technology

English Scholarships

Giá trị: Free 10 English weeks

Dự bị đại học

Eynesbury College Cấp học Điều kiện Eynesbury College

Eynesbury Merit Scholarships (EMS)

Giá trị: up to 50% Học phí

Trung học

Western Sydney University Cấp học Điều kiện Western Sydney University

Western Sydney University International Alumni Scholarship (2026)

Giá trị: $10,000

Cử nhân , Thạc sĩ

Học bổng khác trên thế giới

Teesside University, UK Cấp học Điều kiện Teesside University, UK

Global Excellence Scholarship

Giá trị: 1500-2000

Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học

American College Dublin, Ireland Cấp học Điều kiện American College Dublin, Ireland

International Merit Scholarship

Giá trị: 12,000 EUR

Cao đẳng

Keele University, UK Cấp học Điều kiện Keele University, UK

Postgraduate Global Scholarship

Giá trị: £2,000 - £6,000

Chứng chỉ sau đại học

University of Greenwich, UK Cấp học Điều kiện University of Greenwich, UK

Early Applicant Postgraduate Scholarship

Giá trị: £3,500

Thạc sĩ

Học bổng xét auto

Maine Central Institute (MCI), USA Cấp học Điều kiện Maine Central Institute (MCI), USA

Học bổng đầu vào

Giá trị: 21.375 USD

Trung học

Nộp hồ sơ và phỏng vấn trực tiếp với trường