International Alumni and Family Scholarship

International Alumni and Family Scholarship

University of Tasmania
University of Tasmania

University of Tasmania

Hobart, Tasmania, Australia

University of Tasmania (UTAS) được thành lập vào năm 1890. Đây là ngôi trường lâu đời thứ 4 trên nước Úc.

Tasmania có dân số chỉ hơn 500.000 người và là bang đảo duy nhất của Australia với thời gian bay từ Sydney hoặc Melbourne đến Tasmania chỉ mất khoảng 1h45 phút, do vậy rất dễ dàng cho việc di chuyển. Sẽ thật đáng tiếc, nếu bạn bỏ lỡ một trong những bãi biển đẹp nhất hành tinh, nguồn nước tinh khiết và không khí thì tuyệt đối trong lành tại đây.

University of Tasmania là trường đại học duy nhất ở Tasmania với danh hiệu TOP 10 ĐH hàng đầu Úc – lí do không thuộc G8 vì học phí vẫn duy trì ở mức thấp không như các trường trong G8). University of Tasmania là trường duy nhất ở Tasminia nên gọi là Đại học vùng nên liên kết với hầu hết industry bên ngoài do đó học sinh có cơ hội thực tập rất lớn

Xem thông tin chi tiết của trường
Trường cấp học bổng University of Tasmania
Tên chương trình học bổng International Alumni and Family Scholarship
Loại học bổng Học bổng hàng năm
Cấp học Cử nhân , Thạc sĩ
Giá trị học bổng 25% học phí toàn khóa

Chuyên ngành

25% học phí toàn khóa

Dành cho sinh viên đã tốt nghiệp Cử nhân tại UTAS hoặc có thành viên gia đình trực hệ đang học/đã từng học tại UTAS.

Hạn nộp Semester 1, 2027: 30/09/2026. Semester 2, 2027: 30
Điều kiện khác Dành cho sinh viên đã tốt nghiệp Cử nhân tại UTAS hoặc có thành viên gia đình trực hệ đang học/đã từng học tại UTAS.

Học bổng khác của trường

University of Tasmania Cấp học Điều kiện University of Tasmania

Tasmanian Access Scholarship

Giá trị: 20% học phí toàn khóa

Cử nhân , Thạc sĩ

Tasmanian International Merit Scholarship

Giá trị: 30% học phí toàn thời gian

Cử nhân , Thạc sĩ

GPA Xét tự động dựa trên kết quả học tập gần nhất: Cử nhân: GPA lớp 12 từ 8.0. Cử nhân Dược và Y sinh: GPA từ 8.5. Cử nhân Luật: GPA từ 9.0. Sau đại học: GPA Cử nhân từ 7.0.

Tasmanian Aurora Excellence Scholarship

Giá trị: 50% học phí toàn thời gian

Cử nhân , Thạc sĩ

GPA Cử nhân: GPA lớp 12 ≥ 9.0 - Sau ĐH: GPA ĐH ≥ 8.5 hoặc 3.7/4.0

Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc

Southern Cross University - SCU Cấp học Điều kiện Southern Cross University - SCU

Access27

Giá trị: Học phí cố định

Cử nhân , Thạc sĩ

Flinders University Cấp học Điều kiện Flinders University

Global Excellence Scholarship

Giá trị: 25% - 30%

Cử nhân , Thạc sĩ

La Trobe University Cấp học Điều kiện La Trobe University

La Trobe Health Innovation Scholarship - 50% and 100%

Giá trị: 50%-100% học phí

Cử nhân , Thạc sĩ

GPA WAM tối thiểu 80%

Monash University Cấp học Điều kiện Monash University

Sir John Monash Scholarships for Excellence

Giá trị: $10,000/year

Cử nhân

GPA ATAR 98.00 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

Bond University Cấp học Điều kiện Bond University

Bond Business School Postgraduate Bursaries

Giá trị: $5000

Thạc sĩ

Học bổng khác trên thế giới

Brooke House College, UK Cấp học Điều kiện Brooke House College, UK

Brooke House College England Scholarship

Giá trị: Up to 100% học phí

Trung học

GPA 7.0 - Tiếng Anh 5.0

Trent University, Canada Cấp học Điều kiện Trent University, Canada

International Entrance Scholarship

Giá trị: Lên đến 22.000 CAD

Trung học , Cử nhân

GPA 80%

University of York, UK Cấp học Điều kiện University of York, UK

International Masters Regional Scholarship

Giá trị: £3,000 to £5,000

Thạc sĩ

GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5

Radboud University Nijmegen, Netherlands Cấp học Điều kiện Radboud University Nijmegen, Netherlands

Radboud Scholarship Programme (RSP)

Giá trị: ~15,000 (tùy ngành)

Thạc sĩ

Rancho Solano Preparatory School, USA Cấp học Điều kiện Rancho Solano Preparatory School, USA

Học bổng đầu vào

Giá trị: 15.200USD

Trung học

Nộp hồ sơ và phỏng vấn trực tiếp với trường