Eynesbury College International Scholarship
Eynesbury College International Scholarship
Eynesbury College International Scholarship
Là một trong 8 trường trong liên minh G8 của Úc, trong hon 140 năm qua, trường Đại học University of Adelaide đào tạo rất nhiều cá nhân có thành tích xuất sắc trong nhiều lĩnh vực bao gồm các giải thưởng lớn về Nobel, hơn 100 học giả ở Rhodes, nữ thủ tướng đầu tiên của Úc, thẩm phán Tòa án Tối cao, các giáo viên giảng dạy ở trường là những nhà lãnh đạo được quốc tế công nhận. Đặc biệt trường Được thành lập với mục tiêu cao cả là không có bất cứ sự bất bình đẳng nào tại ngôi trường này cho dù bạn là ai, đến từ đâu, hoàn cảnh của bạn như nào thì bạn vẫn ược đón nhận nếu như bạn có khả năng thực sự.
| Trường cấp học bổng | The University of Adelaide |
| Tên chương trình học bổng | Eynesbury College International Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | 5% - 10% |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
- Là snh viên tốt nghiệp Eynesbury College
- Bắt đầu học tại University of Adelaide năm 2020
- Bằng Tiến sĩ cũng được chấp nhận
Học bổng khác của trường
| The University of Adelaide | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Global Academic Excellence Scholarship (International) Giá trị: 50% học phí khóa học |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 6.8/7 - Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
|
Eynesbury College High Achiever Progression Giá trị: 25% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
The University of Adelaide Global Citizens Scholarship (International) Giá trị: 15% - 30% học phí của khóa học |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
University of Adelaide Alumni Scholarship Giá trị: 25% học phí mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Là cựu sinh viên (tốt nghiệp) của trường hoặc phải tốt nghiệp với bằng cấp của trường University of Adelaide trước khi bắt đầu chương trình học tiếp theo |
|
Giá trị: 25% học phí |
Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| James Cook University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $2500AUD |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
|
| Curtin University | Cấp học | Điều kiện |
|
MBA International Student Scholarship Giá trị: up to $15,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| The University of Queensland - UQ | Cấp học | Điều kiện |
|
TC Beirne School of Law Scholarship for International Students Giá trị: 25% - 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Canberra | Cấp học | Điều kiện |
|
GEMS INTERNATIONAL PARTNER SCHOLARSHIP Giá trị: 10% học phí |
Cử nhân |
GPA 7.0
|
| University of Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|
Health and Pharmacy Relocation Bursaries Giá trị: $3,000- $4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Keele University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of East Anglia (UEA), UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Economics: Vietnam Scholarship (PG) Giá trị: £9050 |
Thạc sĩ |
|
| Fairleigh Dickinson University FDU - Vancouver Campus, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Merit Based Scholarship Giá trị: 30% Học Phí |
Đại học quốc tế năm 1 |
GPA CGPA 3.5 – 4.0 - Tiếng Anh Đạt điều kiện đầu vào
|
| Bangor University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Professional Experience Scholarship Giá trị: Lên đến £4,000 |
Thạc sĩ |
ít nhất có 2 năm kinh nghiệm |
| Royal Holloway University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £1,000 |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
Tin tức du học mới nhất
Adelaide, South Australia, Australia