Women in Engineering Scholarship
Women in Engineering Scholarship
Women in Engineering Scholarship
Monash University là trường đại học công lập được thành lập năm 1958 và là cơ sở giáo dục đại học lâu đời thứ nhì ở bang Victoria. Là một trường đại học trẻ, triển vọng, tiến bộ và lạc quan, đại học Monash University cung cấp chương trình giáo dục hàng đầu tại Úc. Trường quan tâm đến trải nghiệm học sinh, phát triển kỹ năng để sinh viên tốt nghiệp có thể đáp ứng được yêu cầu của thị trường tuyển dụng.
| Trường cấp học bổng | Monash University |
| Tên chương trình học bổng | Women in Engineering Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $5,000 |
| Số lượng | 50 |
| Chuyên ngành |
Engineering |
| Hạn nộp | Every Year |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | ATAR 95.00 |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
- Là sinh viên quốc tế nữ
- Đăng kí vào chương trình Engineering đơn hoặc kép, được cung cấp bởi Faculty of Engineering
Học bổng khác của trường
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 8000 |
Cử nhân |
Tiếng Anh 6.5 (không band nào dưới 6.0)
|
|
Giá trị: 5000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: 37054 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: 36000 |
Cử nhân |
|
|
Master of Professional Engineering International Scholarship Giá trị: $AUD10.000 |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Tây Úc - University of Western Australia (UWA) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
UWA International Student Award 2023 - Vietnam Giá trị: Up to $20,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
| University of Melbourne | Cấp học | Điều kiện |
|
Melbourne School of Engineering Scholarship Giá trị: $5,000 - $20,000 |
Thạc sĩ |
|
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 8000 |
Cử nhân |
Tiếng Anh 6.5 (không band nào dưới 6.0)
|
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|
International Scientia Coursework Scholarship Giá trị: Full Tuition Fee; 20,000 AUD per anum |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Wollongong | Cấp học | Điều kiện |
|
University Excellent Scholarship Giá trị: 30% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 8.5 - Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
Học bổng khác trên thế giới
| Wittenborg University, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: €5.000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 8.0 - Tiếng Anh IELTS từ 7.0 hoặc TOEFL tương đương
|
| Rotterdam University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: €5.000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Grier School, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 30.745 USD |
Trung học |
Nộp hồ sơ và phỏng vấn trực tiếp với trường |
| University of East Anglia (UEA), UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Postgraduate Merit Scholarship Giá trị: £4,000 – £5,000 (trừ vào học phí năm đầu) |
Thạc sĩ |
|
| Columbia Academy (Downtown Vancouver), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 300- 500 CAD |
Trung học |
GPA 85%
|
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia