Chancellor’s International Scholarship
Chancellor’s International Scholarship
Chancellor’s Scholarship
Đại học Hertfordshire - University of Hertfordshire được thành lập năm 1952, tọa lạc tại trung tâm Hatfield, cách thủ đô London sầm uất và nổi tiếng thế giới 20 phút đi tàu. University of Hertfordshire là trường năng động và hiện đại, cung cấp những khóa học đầy thử thách. Trường đứng vị trí top 4% các trường đại học hàng đầu thế giới – theo bình chọn của The World University Rankings.
| Trường cấp học bổng | University of Hertfordshire |
| Tên chương trình học bổng | Chancellor’s Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | từ £500 đến £4,000 |
Thông tin chi tiết
Học bổng áp dụng cho kỳ nhập học tháng 01/2027 và học tại UK Campus
Trường xét dựa trên
- Academic performance
- English language ability
- Personal statement quality
- Personal circumstances
- Không cần nộp scholarship application riêng. Trường tự động đánh giá hồ sơ admission và sẽ email nếu được cấp học bổng.
Không dành cho
- Pre-sessional English
- Research degrees
- HIC
- Online courses
- Preparatory programmes
- Người đã tốt nghiệp Herts/HIC
Học bổng khác của trường
| University of Hertfordshire | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £1,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Super Early Bird Payment Scholarship Giá trị: £4,000 |
Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: £2,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Birmingham City University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 3000 |
Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5
|
| Newcastle University | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor’s International Scholarships (VCIS) Giá trị: £4,000 - £6,000 học phí (hoặc hơn tuỳ năm) |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Bristol | Cấp học | Điều kiện |
|
Think Big Education / Social Sciences & Innovation Giá trị: £5,000 – £10,000 |
Thạc sĩ |
|
| University of the Arts, London | Cấp học | Điều kiện |
|
UAL International Postgraduate £5,000 Giá trị: £5,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Glasgow | Cấp học | Điều kiện |
|
School of Computing Science: International Excellence Adwards Giá trị: £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Northwest Missouri State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Northwest Academic Merit Scholarships [UG] Giá trị: 1.000–6.000 USD/năm |
Cử nhân |
|
| Blue Mountain International Hotel Management School (BMIHMS), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% all tuition fee |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Illinois Institute of Technology, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 4,000 USD |
Thạc sĩ |
|
| Swinburne University of Technology, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
George Swinburne STEM Postgraduate Scholarship Giá trị: 30% |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Flinders University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Foundation, Diploma & Pre-Master Scholarship Giá trị: AU$ 2,500; 5,000; 7,500 |
Cao đẳng , Dự bị đại học , Dự bị thạc sĩ |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
Tin tức du học mới nhất
Hatfield, England, UK