Western Sydney University International UAC Scholarship (2026)
Western Sydney University International UAC Scholarship (2026)
Western Sydney University International UAC Scholarship (2026)
Western Sydney University là trường đại học hiện đại với cơ sở hiện tại được xây vào năm 2000 trên nền tảng một bề dày lịch sử bắt đầu từ năm 1891. Trường hướng tới mục tiêu ”mang kiến thức cho cuộc sống” thông qua kết hợp hoạt động học tập với kinh nghiệm thực tiễn. Được xếp trong số 3% đại học hàng đầu thế giới theo bảng xếp hạng danh giá của Times Higher Education, trường chú trọng đến tính toàn cầu, theo định hướng nghiên cứu và cam kết tạo tác động tích cực ở cấp khu vực, quốc gia và quốc tế. Trường coi trọng chất lượng học thuật xuất sắc, tính liêm chính và việc mưu cầu tri thức.
| Trường cấp học bổng | Western Sydney University |
| Tên chương trình học bổng | Western Sydney University International UAC Scholarship (2026) |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | $10,000 |
| Chuyên ngành |
Không áp dụng cho các chương trình: Bachelor of Clinical Science (Medicine)/Doctor of Medicine (MD)Program; or Bachelor of Nursing |
Điều kiện chi tiết
Để duy trì học bổng, sinh viên cần đảm bảo học đủ tối thiểu 30/40 tín chỉ mỗi kỳ và GPA 4.0/7.0.
Học bổng khác của trường
| Western Sydney University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Sustainable Development Goals - International Postgraduate Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: 50% |
Cử nhân |
|
|
Western Sydney University International Alumni Scholarship (2026) Giá trị: $10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: $5,000 -$10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Vice-Chancellor 's Academic Excellence Postgraduate Scholarships Giá trị: 50% học phí (tối đa 2 năm) |
Thạc sĩ |
GPA 5.95/7 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 36000 |
Cử nhân |
|
| University of Southern Queensland (USQ) | Cấp học | Điều kiện |
|
2020 Southeast Asian Scholarship Giá trị: $3,000/year |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| RMIT University | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Merit Scholarship for South East Asia Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 2.5
|
| University of Wollongong | Cấp học | Điều kiện |
|
UOW Country Scholarship (Vietnam) Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|
UNSW Law & Justice International Award Giá trị: $10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| George Mason University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Undergraduate International Scholarship Giá trị: $ 10,000 |
Đại học quốc tế năm 1 , Cử nhân |
|
| Dublin Business School, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|
DBS Partial Scholarship for Overseas Students Giá trị: 500 EUR - 1,000 EUR |
Cao đẳng , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of West London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Ambassador Scholarship Giá trị: £5,000 - £2,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Lambton College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Từ 1.000 CAD - 4.000 CAD |
Cao đẳng , Cử nhân |
|
| University of Amsterdam, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Amsterdam Merit Scholarship (Bachelor) Giá trị: Tùy khoa, chương trình học |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Sydney, NSW, Australia