A-Level Scholarship
A-Level Scholarship
Donna Bull A Level Scholarship
Trường Trung học Bellerbys College UK là hệ thống bao gồm 2 trường chuyên, được thành lập với mục đích mang lại nền giáo dục chất lượng cao. Trường được giảng dạy giúp các bạn học sinh định hướng và tìm được đúng ngôi trường đại học ngay từ những năm trung học. Ngoài ra trường cũng có sự liên két chặt chẽ với những trường Đại học tại Anh. Chính vì vậy, sau khi tốt nghiệp các bạn học sinh của trường theo học tại những Đại học danh tiếng như Oxford, Cambridge và các trường đại học thuộc Russell Group.
| Trường cấp học bổng | Bellerbys College |
| Tên chương trình học bổng | Donna Bull A Level Scholarship |
| Cấp học | Trung học |
| Giá trị học bổng | 50% |
| Chuyên ngành |
Dành cho học sinh học Medicine, Science or Engineering tại campus Cambridge |
Học bổng khác của trường
| Bellerbys College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 70% |
Trung học |
|
|
Giá trị: 40% |
Trung học |
GPA 3.6 - Tiếng Anh 6.5 Phỏng vấn |
|
Giá trị: 20% |
Trung học |
GPA 3.2 - Tiếng Anh 6.0 Phỏng vấn |
|
Giá trị: 70% |
Trung học |
|
|
Giá trị: 40% |
Trung học |
GPA 3.4 - Tiếng Anh 6.0 Phỏng vấn |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Exeter | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Undergraduate Global Excellence Scholarships Giá trị: £5,000- £10,000 |
Cử nhân |
|
| University of the Arts, London | Cấp học | Điều kiện |
|
UAL International Postgraduate £40,000 Giá trị: £40,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| City St George 's, University of London | Cấp học | Điều kiện |
|
Bayes Business School International Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5
|
| University of Greenwich | Cấp học | Điều kiện |
|
Early Applicant Postgraduate Scholarship Giá trị: £3,500 |
Thạc sĩ |
Học bổng xét auto |
| St Mary’s University, Twickenham | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate international scholarships Giá trị: 3000/năm đầu |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Canada West, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
UCW - International Student Leaders Award Giá trị: 12,000 CAD |
Cử nhân |
Có mẫu đơn xin hoc bổng và hoàn thành giải thưởng; Tuyên bố cá nhân |
| The University of Adelaide, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
University of Adelaide Alumni Scholarship Giá trị: 25% học phí mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Là cựu sinh viên (tốt nghiệp) của trường hoặc phải tốt nghiệp với bằng cấp của trường University of Adelaide trước khi bắt đầu chương trình học tiếp theo |
| Monash University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 36000 |
Cử nhân |
|
| Swinburne University of Technology, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
George Swinburne STEM Postgraduate Scholarship Giá trị: 30% |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Charles Sturt University (CSU), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice Chancellor International Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA min 8.0
|
Tin tức du học mới nhất
Brighton, England, UK