Academic Excellence Entrance Scholarship
Academic Excellence Entrance Scholarship
Academic Excellence Entrance Scholarship
St.Lawrence College là trường công lập chuyên về công nghệ ứng dụng nằm ở phía đông Ontario với 9.000 sinh viên. Cao đẳng St.Lawrence là đơn vị tiên phong trong việc thực hiện các dự án năng lượng xanh và trong tương lai, trường sẽ trở thành học viện sau trung học sử dụng năng lượng mặt trời lớn nhất Canada cùng với các chương trình: Quản lí Năng lượng, Tuabin Gió và Kĩ thuật địa nhiệt
| Trường cấp học bổng | St. Lawrence College |
| Tên chương trình học bổng | Academic Excellence Entrance Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cao đẳng , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | 500 - 3,000 CAD |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| Fairleigh Dickinson University FDU - Vancouver Campus | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $7,000 |
Chứng chỉ |
|
| University of Windsor | Cấp học | Điều kiện |
|
Dean’s Renewable Entrance Scholarship Giá trị: $10,000 CAD tổng 4 năm |
GPA 90% – 94.99% Duy trì học bổng: Phải đăng ký full-time và giữ GPA tích lũy theo yêu cầu (thường ≥ 75%). |
|
| ULethbridge International College Calgary | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $5,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 Application form, Interview |
| University of British Columbia (UBC) | Cấp học | Điều kiện |
|
Outstanding International Student Award Giá trị: $10,000 – $25,000 |
Cử nhân |
|
| TIA - Toronto International Academy | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $1,000 - $5,000 |
Trung học |
Hồ sơ và interview |
Học bổng khác trên thế giới
| Australian National University ANU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
ANU College of Business & Economics Terrell Scholarship Giá trị: $5,000 - $10,000/year |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Glasgow Caledonian University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Postgraduate Ambassador Studentship Giá trị: Lên đến £15,000 |
Thạc sĩ |
|
| University of Turku, Germany | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 100% + 5,000 EUR |
GPA 3.0
|
|
| Lipscomb University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $ 7.000 - $ 15.000 |
Cử nhân |
|
| HAN University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: €12.000 |
Cử nhân |
Tiếng Anh IELTS từ 6.5, TOEFL iBT từ 90 hoặc chứng chỉ CAE/ CPE
|
Tin tức du học mới nhất
Brockville, Ontario, Canada