Postgraduate Ambassador Studentship
Postgraduate Ambassador Studentship
Postgraduate Ambassador Studentship
Với khuôn viên hiện đại nằm giữa trung tâm của thành phố sôi động và cởi mở Glasgow, trường đại học Glasgow Caledonian University thật sự là môi trường học tập tuyệt vời. Cơ sở vật chất bao gồm Trung tâm Saltire, thư viện đoạt giải thưởng quốc gia này cung cấp một không gian yên tĩnh nhưng đầy tiện nghi cho việc học tập cũng như nghiên cứu. Khai thác các công nghệ mới nhất và nghiên cứu sâu về chuyên môn trong ngành, Glasgow Caledonian University hướng tới mục đích trang bị cho sinh viên những kỹ năng để giúp họ thành công trong một môi trường làm việc ngày càng cạnh tranh. Trường tự hào vê khả năng xin được việc của sinh viên sau khi tốt nghiệp vì chương trình đạo tạo được nghiên cứu bám sát với nhiều thị trường lao động.
| Trường cấp học bổng | Glasgow Caledonian University |
| Tên chương trình học bổng | Postgraduate Ambassador Studentship |
| Cấp học | Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | Lên đến £15,000 |
| Chuyên ngành |
- Dành cho học sinh có unconditional offer vào tháng 1/2023 bậc Master |
Học bổng khác của trường
| Glasgow Caledonian University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £4,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Giá trị: GBP 20,000 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: Lên đến £4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Brunel University London | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Postgraduate International Bursary Giá trị: £4,000 |
Thạc sĩ |
|
| University of Southampton | Cấp học | Điều kiện |
|
Học Bổng 40% hệ dự bị của University of Southampton - tìm kiếm Đại sứ ONCAMPUS Giá trị: 40% |
Dự bị đại học , Dự bị thạc sĩ |
|
| University for the Creative Arts | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10% - 20% - 50% |
Cử nhân |
|
| The University of Edinburgh | Cấp học | Điều kiện |
|
Royal (Dick) School of Veterinary Studies International Scholarship Giá trị: £5,000 |
Cử nhân |
|
| d’Overbroeck’s College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10-20% tuition fee |
Trung học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Melbourne, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Melbourne School of Engineering Scholarship Giá trị: $5,000 - $20,000 |
Thạc sĩ |
|
| La Trobe University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
La Trobe International Scholarships Giá trị: 20%, 25%, 30% học phí mỗi năm |
Thạc sĩ |
GPA 55% trở lên - Tiếng Anh IELTS 6.5( no band under 6.0)
|
| UMC - Upper Madison College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng đầu vào trường Upper Madison College Giá trị: 10.000 CAD |
Trung học |
GPA 8.0
|
| Washington and Jefferson College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $13,000 - $15,000 |
Cử nhân |
|
| Southern Cross University - SCU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
SCU International Regional Scholarship Giá trị: $5.000 AUD |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
Tin tức du học mới nhất
Glasgow, Scotland, UK