Progression Scholarship
Progression Scholarship
Progression Scholarship
Trường đại học Auckland được thành lập vào năm 1883, đã trở thành một trong những ngôi trường lớn nhất trên cả nước. Nếu phụ huynh và sinh viên có nhu cầu tham khảo về một ngôi trường tại New Zealand có tiếng tăm lâu đời để đảm bảo chất lượng và môi trường sống năng động cũng như chương trình giảng dạy quốc tế được công nhận toàn cầu, chắc chắn University of Auckland sẽ luôn là sự lựa chọn đầu tiên.
| Trường cấp học bổng | The University of Auckland |
| Tên chương trình học bổng | Progression Scholarship |
| Cấp học | Dự bị đại học |
| Giá trị học bổng | NZ$5.000 |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
For students from the Foundation program
Học bổng khác của trường
| The University of Auckland | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: NZ$1.000 |
Dự bị đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Giá trị: NZ$ 2,500; 5,000; 7.500 |
Dự bị đại học |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Deakin College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Deakin College Vietnam Excellence Scholarships Giá trị: 20% |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA 8.0 Trở lên - Tiếng Anh Đáp ứng nhu cầu đầu vào của môn học
|
| James Cook University | Cấp học | Điều kiện |
|
JCU international scholarships Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Macquarie University - MQ | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $5,000 AUD |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Central Queensland University (CQUniverisity) | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice – Chancellor 2019 for international students scholarship Giá trị: 20% học phí năm học đầu tiên |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Cấp học | Điều kiện | |
|
CDU Bachelor of Nursing Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Leicester, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 10% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Laurentian University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Excellence Scholarships Giá trị: Từ 10,000 CAD - 15,000 CAD/ năm |
Cử nhân |
GPA 80% trở lên
|
| Royal Holloway University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng Chevening (UK Government Scholarship) Giá trị: 100% Học phí + Sinh hoạt phí hàng tháng + Vé máy b |
Thạc sĩ |
|
| University of Stirling, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
INTO University of Stirling JV Progression Scholarships Giá trị: Up to £4,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Toronto Academy of EMC, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: |
GPA > 80% - Tiếng Anh IELTS >= 5.5
|
Tin tức du học mới nhất
Auckland, Auckland, New Zealand