Chevening Universities Wales Vietnam Scholarship
Chevening Universities Wales Vietnam Scholarship
Chevening Universities Wales Vietnam Scholarship
Đại học Bangor University là một trong những ngôi trường cổ kính và có bằng cấp uy tín nhất ở Anh Quốc. Được thành lập vào năm 1884, trường đã có những đóng góp to lớn cho nền giáo dục của quốc gia này. Với hơn 130 năm lịch sử đào tạo, trường đã đào tạo và nâng đỡ cho sinh viên quốc tế đạt được nhiều kết quả cũng như những thành tựu trong các lĩnh vực mà họ đã chọn.
| Trường cấp học bổng | Bangor University |
| Tên chương trình học bổng | Chevening Universities Wales Vietnam Scholarship |
| Cấp học | Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | Full fee waiver |
| Điều kiện khác | Có bằng cử nhân và ít nhất 2 năm kinh nghiệm |
Thông tin chi tiết
Học bổng Chevening, cho phép bạn tập trung vào việc đạt được mục tiêu học tập và tận hưởng trải nghiệm của cả cuộc đời. Bạn sẽ sống và học tập tại Wales trong một năm, trong thời gian đó bạn sẽ phát triển chuyên nghiệp và học tập, phát triển mạng lưới, trải nghiệm văn hóa xứ Wales và xây dựng mối quan hệ tích cực lâu dài với xứ Wales và Vương quốc Anh.
Học bổng khác của trường
| Bangor University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
GLOBAL WALES POSTGRADUATE SCHOLARSHIP SEPTEMBER 2023 Giá trị: £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Giá trị: £5,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Giá trị: £10,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Professional Experience Scholarship Giá trị: Lên đến £4,000 |
Thạc sĩ |
ít nhất có 2 năm kinh nghiệm |
|
Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 70% trở lên
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Swansea University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
The School of Management’s Developing Futures Scholarship Giá trị: Up to £2,000 |
|
|
| Durham University | Cấp học | Điều kiện |
|
Master in Business Analytics Scholarships Giá trị: Up to £8,375 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Wolverhampton | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £2,000 |
Cử nhân |
|
| Imperial College London | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5000 GPB/per year |
Cử nhân |
|
| Aston University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £6,000 - £7,500 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0 - 6.5
|
Học bổng khác trên thế giới
| Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Academic Excellence International Scholarship Giá trị: 30% học phí (kỳ học 2025-2026) |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA > 8.0
|
| ICMS - International College of Management, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to 35,000 AUD |
Cử nhân |
GPA 8.0 - Tiếng Anh IELTS 6.5
|
| Southern Cross University - SCU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
SCU International Regional Scholarship Giá trị: $5.000 AUD |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
| University of Vermont, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $17,000-$20,000/ year |
Cử nhân |
GPA 3.0
|
| Centennial College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 3.000 |
Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
Tin tức du học mới nhất
Bangor, Wales, UK