Professional Experience Scholarship
Professional Experience Scholarship
Professional Experience Scholarship
Đại học Bangor University là một trong những ngôi trường cổ kính và có bằng cấp uy tín nhất ở Anh Quốc. Được thành lập vào năm 1884, trường đã có những đóng góp to lớn cho nền giáo dục của quốc gia này. Với hơn 130 năm lịch sử đào tạo, trường đã đào tạo và nâng đỡ cho sinh viên quốc tế đạt được nhiều kết quả cũng như những thành tựu trong các lĩnh vực mà họ đã chọn.
| Trường cấp học bổng | Bangor University |
| Tên chương trình học bổng | Professional Experience Scholarship |
| Cấp học | Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | Lên đến £4,000 |
| Hạn nộp | 1/5/2020 |
| Điều kiện khác | ít nhất có 2 năm kinh nghiệm |
Học bổng khác của trường
| Bangor University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
GLOBAL WALES POSTGRADUATE SCHOLARSHIP SEPTEMBER 2023 Giá trị: £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Giá trị: £5,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Giá trị: £10,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 70% trở lên
|
|
Scholarship for Vietnamese student Giá trị: 50% học phí |
Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
Học sinh nhập học kỳ tháng 1/2020 |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Exeter | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Undergraduate Global Excellence Scholarships Giá trị: £5,000-£10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Anglia Ruskin University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Early Payment Discount Giá trị: 400 - 1000 |
Cử nhân |
|
| Edge Hill University | Cấp học | Điều kiện |
|
International foundation scholarship Giá trị: £3,000 |
Dự bị đại học |
|
| Royal College of Art | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: One full tuition fee scholarship plus a living cos |
Cử nhân |
|
| University College London | Cấp học | Điều kiện |
|
UCL Global Undergraduate Scholarship Giá trị: |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Indiana Tech, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Indiana Tech Presidential Scholarship Giá trị: 100% học phí |
Cử nhân |
GPA 3.5
|
| Swinburne University of Technology, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Swinburne International Excellence Undergraduate Scholarship Giá trị: |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| University of Hartford, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Admission Giá trị: $13,000 - $23,000 |
Cử nhân |
|
| Pace University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $1,500–$6,000 |
Thạc sĩ |
GPA 3.3
|
| University of Lethbridge, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $5,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
|
Tin tức du học mới nhất
Bangor, Wales, UK