Học bổng du học Canada bậc Đại học - Cao Đẳng
Học bổng du học Canada bậc Đại học - Cao Đẳng
| Western University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
President’s Entrance Scholarships Giá trị: 25000 |
Cử nhân |
|
|
Welcome to Canada Admission Scholarship Giá trị: $10,000 |
Cử nhân |
|
| York University | Cấp học | Điều kiện |
|
York International Transfer Award Giá trị: $2,500 CAD |
Cử nhân |
GPA 75% trở lên
|
|
York International Entrance Award Giá trị: $5,000 CAD |
Cử nhân |
GPA 75% - 79.9%
|
|
York International Merit Award Giá trị: $25,000 CAD |
Cử nhân |
GPA 80% - 89.9% - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
York International Scholarship of Distinction Giá trị: $37,500 |
Cử nhân |
GPA 9.0 trở lên
|
| University of British Columbia (UBC) | Cấp học | Điều kiện |
|
International Major Entrance Scholarship (IMES) Giá trị: $10,000 – $25,000 |
Cử nhân |
|
|
Outstanding International Student Award Giá trị: $10,000 – $25,000 |
Cử nhân |
|
|
UBC Okanagan International Welcome Award Giá trị: $5,000 |
Cử nhân |
|
|
UBC Okanagan Global Elevation Award Giá trị: $8,000 |
Cử nhân |
|
| Centennial College | Cấp học | Điều kiện |
|
Entrance Scholarships for International Students Giá trị: 5,000CAD |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| University of New Brunswick (UNB) | Cấp học | Điều kiện |
|
Entrance Scholarships (Học bổng đầu vào) Giá trị: 500 CAD - 100,000 CAD |
Cử nhân |
|
| University of Alberta | Cấp học | Điều kiện |
|
International Admission Scholarship Giá trị: Lên đến $10,000 CAD |
Cử nhân |
GPA Dành cho sinh viên quốc tế có thành tích học tập xuất sắc, xét tự động
|
| University of Victoria | Cấp học | Điều kiện |
|
University of Victoria International Entrance Scholarships Giá trị: $15,000 |
Cử nhân |
GPA Xét tự động khi nộp hồ sơ Học bổng xét auto |
| University of Windsor | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Giá trị lên tới $24,000 CAD tổng 4 năm dựa trên GP |
Cử nhân |
GPA >70% Cần điểm ≥ 70% hàng năm để giữ học bổng cho các năm tiếp theo |
| University of Lethbridge | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $5,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
|
| Wilfrid Laurier International College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: up to 20,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
|
| Wilfrid Laurier University | Cấp học | Điều kiện |
|
International High Achiever Scholarship Giá trị: $3,000 CAD |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Simon Fraser University (SFU) | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Scholars Entrance Scholarships (USES) Giá trị: lên tới CAD $140,000 (CAD $35,000/năm) |
Cử nhân |
GPA 9.0/ IB 31 - Tiếng Anh 6.5; Bài luận 500 từ, tối đa 5 hoạt động/thành tích nổi bật và 2 thư giới thiệu
|
|
Giá trị: $5,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 6.5 - Tiếng Anh 5.5 overall with no band less than 4.5
|