Progression Scholarship
Progression Scholarship
Progression Scholarship
Trường đại học Alberta (UAlberta) là một trong những trường đại học hàng đầu tại Canada, nổi tiếng với về những nghiên cứu được vinh danh thế giới và khám phá sáng tạo. UAlberta là nơi đặt cơ sở của Viện nghiên cứu Quốc gia về Công nghệ Nano và cung cấp các chương trình Đại học, Sau Đại học chất lượng hàng đầu, một vài ngành học chỉ có tại Canada.
| Trường cấp học bổng | University of Alberta |
| Tên chương trình học bổng | Progression Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng hàng năm |
| Cấp học | Dự bị đại học |
| Giá trị học bổng | 30000 |
| Số lượng | 10 |
Thông tin chi tiết
Trường University of Alberta trao 10 suất Progression Scholarship cho sinh viên quốc tế mỗi năm học.
Mỗi suất có giá trị lên tới CAD $30,000 và được xét trao khi hoàn thành chương trình Year One Foundation Program cho những sinh viên có kết quả học tập cao nhất.
Tiêu chí xét học bổng dựa trên điểm GPA cao nhất trong khoá học, tỉ lệ tham gia lớp học trên 80% và mức độ tương tác trong chương trình.
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| Stanstead College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 100% học phí |
Trung học |
GPA 8.5 trở lên Trong thời gian học duy trì GPA trên 6.5 |
| Brock University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to $16.000 |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| UIS - Urban International School | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2000 |
Trung học |
GPA 8.5 - Tiếng Anh Không yêu cầu Học bổng áp dụng cho học sinh đăng ký kỳ nhập học từ 01/2021 - 01/2022 |
| Capilano University | Cấp học | Điều kiện |
|
Capilano Excellence Scholarship Giá trị: 14,000 CAD/năm (có thể gia hạn) |
Cử nhân |
GPA 3.5
|
| Wilfrid Laurier University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: up to 20,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 with no band lower than 5.0
|
Học bổng khác trên thế giới
| UEA Newton, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Up to 50% học phí |
Trung học |
|
| Southern Cross University - SCU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice Chancellor’s Academic Excellence Scholarship Giá trị: 8.000 AUD |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 8.0 trở lên - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
| Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Diploma to Degree Scholarship for High School Graduates Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu khóa học
|
| University of Leicester, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Media, Communications and Sociology International UG Merit Scholarship Giá trị: £3,000 - £5,000 |
Cử nhân |
|
|
Citizens of Change Scholarship Giá trị: 50% |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Edmonton, Alberta, Canada