Học bổng du học Canada bậc Đại học - Cao Đẳng
Học bổng du học Canada bậc Đại học - Cao Đẳng
| Toronto Metropolitan University ( Ryerson University ) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $3,500 |
Dự bị đại học |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 with no band lower than 5.0
|
|
International Student Leadership Award (ISLA) Giá trị: $10,000 CAD |
Cử nhân |
GPA 8.6 trở lên - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học Chỉ được cấp 1 lần |
| Fanshawe College | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Entrance Scholarships Giá trị: 2,500 CAD |
Cao đẳng , Cử nhân |
|
| University of Toronto | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng Quốc tế Lester B. Pearson 2025-2026: Cơ Hội Du Học Toàn Phần Tại Đại học Toronto Giá trị: Toàn phần |
Cử nhân |
Trường THPT đề cử, sau đó học sinh nộp hồ sơ học bổng |
| Queen's University | Cấp học | Điều kiện |
|
Queen University International Admission Scholarship Giá trị: 9000 CAD |
Cử nhân |
GPA 9.0 - Tiếng Anh 6.0 with no band lower than 5.5
|
|
Giá trị: 7000 CAD |
Cử nhân |
GPA 9.0 - Tiếng Anh 6.0 with no band lower than 5.5
|
|
Giá trị: up to 100,000 CAD cho 4 năm học |
Cử nhân |
GPA 9.0 - Tiếng Anh 6.0 with no band lower than 5.5
|
| Kwantlen Polytechnic University | Cấp học | Điều kiện |
|
Major Entrance Scholarships & Awards Giá trị: up to 30,000 CAD |
Cử nhân |
GPA 3.0/4.0; Thành tích học tập xuất sắc, khả năng lãnh đạo, hoạt động cộng đồng và tình nguyện - Tiếng Anh 6.5; bảng điểm, Personal statement và thư giới thiệu theo yêu cầu Personal statement, 2 thư giới thiệu (1 từ trường và 1 từ hoạt động ngoại khoá) |
| Lambton College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Từ 1.000 CAD - 4.000 CAD |
Cao đẳng , Cử nhân |
|
| St. Lawrence College | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Merit-Based Scholarship Giá trị: 500 - 4,000 CAD |
Chứng chỉ , Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân |
|
| Capilano University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Student Entrance Award Giá trị: Tối đa $1,500 CAD |
Cử nhân |
GPA Xét thành tích và sự tham gia các hoạt động tại trường THPT
|
| MacEwan University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $10.000 CAD – $14.000 CAD |
Cử nhân |
GPA 95-100% hoặc > 3.99
|
|
Giá trị: $8.000 CAD – $12.000 CAD |
Cử nhân |
GPA 90-94.99% hoặc 3.90-3.99
|
|
Giá trị: $6.000 CAD – $10.000 CAD |
Cử nhân |
GPA 85-89.99% hoặc 3.70-3.89
|
|
Giá trị: $4.000 – $8.000 CAD |
Cử nhân |
GPA 80-84.99% hoặc 3.50-3.69
|
| Thompson River University (TRU) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Lên đến $4,000 CAD, chia thành 4 kỳ, mỗi kỳ $1,000 |
Cử nhân |
GPA 80%; Để nhận các khoản học bổng tiếp theo, sinh viên phải duy trì GPA tối thiểu 3.33 sau mỗi kỳ - Tiếng Anh 6.5+
|
|
Giá trị: $3,000 CAD |
Dự bị đại học |
GPA Dành cho sinh viên quốc tế được nhận và đăng ký chương trình Engineering Transfer 2 năm tại TRU
|
|
International Athletic Scholarships Giá trị: Đa dạng |
Cử nhân |
GPA > 7.5
|
|
Giá trị: Lên đến $2,000 CAD, chia 2 lần $1,000 CAD |
Cử nhân |
GPA 86%; Duy trì: GPA tối thiểu 3.0 sau kỳ đầu để nhận tiếp $1,000 CAD
|
| Mount Allison University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $4,000 CAD - $20,000 CAD |
GPA > 8.0
|