Face of Regional Scholarship
Face of Regional Scholarship
Regional Scholarship
| Trường cấp học bổng | Virginia International University |
| Tên chương trình học bổng | Regional Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng |
50% học phí
chia cho 2 học kỳ liên tiếp |
| Số lượng | 2 |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 3.5/4.0 |
| Tiếng anh | IELTS: 6.0/TOEFL(iBT/pBT): 85/575 |
Điều kiện chi tiết
Việt Nam thuộc khu vực 6.
- Phải người nộp đơn lần đầu tiên cho bất kỳ chương trình học tập nào của VIU.
- Tích lũy GPA: 3.5/4.0, IELTS: 6.0/TOEFL(iBT/pBT): 85/575
- Phải đăng ký ít nhất hai khóa học (chương trình sau đại học) hoặc ba khóa học (chương trình đại học) mỗi học kỳ
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 0901734288 (Zalo, Viber)
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388 (Zalo, Viber)
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng khác của trường
| Virginia International University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Welcome - Regional Scholarship Giá trị: $ 500 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 2.75/4.0 - Tiếng Anh IELTS: 6.0/TOEFL(iBT/pBT): 79/550
|
|
The Best of Regional Scholarship Giá trị: Toàn bộ học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.7/4.0 - Tiếng Anh IELTS: 6.5/TOEFL(iBT/pBT): 90/575
|
|
Presidential Academic Scholarship Giá trị: $3000 - toàn bộ học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.9/4.0
|
|
Giá trị: $2000/năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.0/4.0
|
|
Giá trị: $ 500 - $ 4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.0/4.0
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Mỹ
| Wasatch Academy | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Học bổng trường Wasatch Academy Giá trị: lên đến 800 triệu |
Trung học |
Phỏng vấn trực tiếp |
| Marine Military Academy | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng trường Marine Military Academy Giá trị: Case-by-case |
Trung học |
Nôp hồ sơ & Phỏng vấn |
| Virginia International University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $ 500 - $ 4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.0/4.0
|
| Thornton Academy | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng dành cho học sinh quốc tế Giá trị: lên tới $16,000 / năm |
Trung học |
|
| CATS Academy Boston | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20 - 50% học phí |
Trung học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| The University of Edinburgh, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Robertson International Scholarships Giá trị: £1,000 |
Cử nhân |
|
| Heriot-Watt University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 1500 GBP |
Cử nhân |
|
| The University of Auckland, New Zealand | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: NZ$ 2,500; 5,000; 7.500 |
Dự bị đại học |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
| University of Strathclyde, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Faculty of science Undergraduate Scholarship Giá trị: £4,000 - £6,000 |
Cử nhân |
|
| Radboud University Nijmegen, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Radboud Scholarship Programme (RSP) Giá trị: ~15,000 (tùy ngành) |
Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Fairfax, Virginia, USA