Campus Employment Scholarship
Campus Employment Scholarship
Campus Employment Scholarship
| Trường cấp học bổng | Virginia International University |
| Tên chương trình học bổng | Campus Employment Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng |
$ 500 - $ 4,000
Chia cho 2 kỳ học liên tiếp |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 3.0/4.0 |
Điều kiện chi tiết
- Là sinh viên chương trình Đại học hoặc sau Đại học toàn thời gian
- Phải làm việc trong khuôn viên VIU tối thiểu 16 giờ một tuần trong ít nhất 8 tuần liên tục.
- Phải có thành tích học tập tốt và đáp ứng yêu cầu GPA tích lũy tối thiểu 3.00 (trên thang điểm 4.0).
- Trở về có thể áp dụng học bổng của họ cho học kỳ đầu tiên của họ khi trở về. Nhân viên đã bị chấm dứt không đủ điều kiện để áp dụng.
Thông tin chi tiết
Cơ hội việc làm trong khuôn viên trường cung cấp cho sinh viên kinh nghiệm làm việc đáng giá liên quan đến lĩnh vực nghề nghiệp của họ. Sinh viên sẽ được bồi thường về tài chính và sẽ nhận được Học bổng Việc làm tại trường trong các học kỳ đủ điều kiện làm việc trong khuôn viên trường. Sinh viên được thuê làm Đại diện hỗ trợ sinh viên sẽ nhận được Học bổng việc làm tại trường (CES) sau học kỳ thứ hai làm việc tại trường. Sinh viên trở về đủ điều kiện để bắt đầu nhận giải thưởng trong học kỳ đầu tiên của họ. Học sinh đủ điều kiện nhận Campus Employment Scholarship hoặc Academic Scholarship, nhưng không phải cả hai.
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 0901734288 (Zalo, Viber)
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388 (Zalo, Viber)
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng khác của trường
| Virginia International University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Welcome - Regional Scholarship Giá trị: $ 500 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 2.75/4.0 - Tiếng Anh IELTS: 6.0/TOEFL(iBT/pBT): 79/550
|
|
Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.5/4.0 - Tiếng Anh IELTS: 6.0/TOEFL(iBT/pBT): 85/575
|
|
The Best of Regional Scholarship Giá trị: Toàn bộ học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.7/4.0 - Tiếng Anh IELTS: 6.5/TOEFL(iBT/pBT): 90/575
|
|
Presidential Academic Scholarship Giá trị: $3000 - toàn bộ học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.9/4.0
|
|
Giá trị: $2000/năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.0/4.0
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Mỹ
| Austin College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: up to $33,000 |
Cao đẳng |
|
| University of South Carolina | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $198,000 |
Cử nhân |
GPA 4.0/4.0 - Tiếng Anh 6.5
|
| Illinois State University | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng Pathway Progression 2 Giá trị: $5,000 |
Dự bị đại học |
GPA 3.5
|
| Lycoming College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Tối đa $35,000 |
Cử nhân |
|
| Drew University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $1,000 ($4,000 trong 4 năm) |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Confederation College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
President’s Global Excellence Award Giá trị: 6,000 CAD |
Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân |
|
| London International Academy, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
5 suất học bổng đầu vào giá trị đến 50% học phí Giá trị: 50% học phí |
Trung học |
GPA 8.0 Phỏng vấn với Hiệu trưởng |
| City University of London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Computer Science and Engineering Scholarship (International Applicants) Giá trị: £2,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| TIA - Toronto International Academy, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 1,000 - 2,000 CAD |
Trung học |
GPA Học lực giỏi xuất sắc Dành cho sinh viên năm 2, phỏng vấn trực tiếp với hiệu trưởng để được xét duyệt |
| Algoma University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2.500 CAD |
Cử nhân |
GPA 8.0 - Tiếng Anh 6.0 trở lên Được nhận Offer khóa full-time |
Tin tức du học mới nhất
Fairfax, Virginia, USA