First-year undergraduate scholarship for international student
First-year undergraduate scholarship for international student
First-year undergraduate scholarship for international student
Nằm ở phía Tây Nam nước Mỹ, Đại học Arizona State University là trường đại học công lập được xếp hạng cao trong số các trường đại học quốc gia nói chung (#117) và các trường công lập nói riêng (#53). Với sự đa dạng và tầm nhìn xa trong việc đào tạo cùng khả năng hỗ trợ sinh viên học tập, Arizona là một lựa chọn trải nghiệm đại học tốt dành cho những ai quan tâm đến việc giáo dục toàn diện.
| Trường cấp học bổng | Arizona State University |
| Tên chương trình học bổng | First-year undergraduate scholarship for international student |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng |
up to 15,500 USD/1 năm, gia hạn mỗi năm
- từ 5,000 tới 15,500 USD/1 năm( đối với các campus ở Phoenix) - từ 1,600 tới 5,100 USD/1 năm đối với campus Lake Havasu - (mức tối đa không vượt quá 50% học phí, có khung xét học bổng dựa vào điểm GPA và IELTS) - Deadline học bổng trùng với hạn nộp h |
| Chuyên ngành |
|
| Hạn nộp | July 3rd |
Điều kiện chi tiết
Thông tin chi tiết
ĐẠI DIỆN TUYỂN SINH
- NAM PHONG EDUCATION
- Văn phòng HN: Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
- Hỗ trợ nhanh 090 17 34 288
- Văn phòng HCM: 253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
- Hỗ trợ nhanh 093 205 3388
- EMAIL: contact@duhocnamphong.vn
- Văn phòng HN: Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
- 2
Học bổng khác của trường
| Arizona State University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: up to 8,500 |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
|
scholarship for transfer and graduate international student Giá trị: up to 10,000USD/1 năm, có thể gia hạn tới 2 năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Mỹ
| Dean College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $5,000 - $30,000 |
Cao đẳng |
|
| Baylor University | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Admission Giá trị: $10,000 - $21,000 |
Cử nhân |
|
| James Madison University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Year (2 Semesters) Giá trị: $3,000 -$8,000 |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| Virginia Commonwealth University (VCU) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 16000 |
Cử nhân |
Học bổng xét tự động |
| Rensselaer Polytechnic Institute | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to $40,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Flinders University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Flinders Go Beyond Scholarship Giá trị: 20%-25% Học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7.5-8.0 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học GPA 7.5 - 20% học phí; GPA 8.0 - 25% học phí |
| Fanshawe College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Entrance Scholarships Giá trị: $CAD 2,500 |
Cao đẳng , Cử nhân |
|
| Chase Grammar School, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10% - 50% học phí |
Trung học |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0 Interview, References |
| J. Addision., Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng đầu vào trường J.Addision Giá trị: 3.000 CAD |
Trung học |
GPA 8.0
|
| The University of Hull, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
George W Gray International Scholarship Giá trị: £9,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Tempe, Arizona, USA