Partial scholarships
Partial scholarships
Partial scholarships
Trường Trung học Stanstead College cung cấp một môi trường học tập an toàn và vững chắc, nơi tạo cầu nối giữa các nền văn hóa và cộng đồng, một điếm dừng chân trên hành trình sẽ luôn cho bạn cảm giác mình đang ở nhà. Với cơ sở vật chất dành cho giảng dạy, đời sống sinh hoạt và các họat động thể thao có chất lượng, vô vàn những cơ hội dành cho học sinh, và trên hết là một bầu không khí gia đình ấm cúng, Stanstead sẽ giúp bạn khám phá và phát huy những gì tốt nhất, đồng thời dẫn dắt bạn đến với ngôi trường đại học phù hợp cũng như cuộc sống sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông.
| Trường cấp học bổng | Stanstead College |
| Tên chương trình học bổng | Partial scholarships |
| Cấp học | Trung học |
| Giá trị học bổng | 25% - 50% học phí |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 8.5 trở lên |
| Điều kiện khác | Trong thời gian học duy trì GPA trên 6.5 |
Học bổng khác của trường
| Stanstead College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 100% học phí |
Trung học |
GPA 8.5 trở lên Trong thời gian học duy trì GPA trên 6.5 |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| Fairleigh Dickinson University FDU - Vancouver Campus | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Undergraduate Freshmen Scholarships Giá trị: Up to $32,000 per year |
Cử nhân |
GPA A SAT |
| University of New Brunswick (UNB) | Cấp học | Điều kiện |
|
Entrance Scholarships (Học bổng đầu vào) Giá trị: 500 CAD - 100,000 CAD |
Cử nhân |
|
| ULethbridge International College Calgary | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $5,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 Application form, Interview |
| Columbia Academy (Downtown Vancouver) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 300- 500 CAD |
Trung học |
GPA 85%
|
| University of Manitoba | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $2,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 with no band lower than 5.0
|
Học bổng khác trên thế giới
| The University of Auckland, New Zealand | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: NZ$ 2,500; 5,000; 7.500 |
Dự bị đại học |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
| Robert Gordon University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
RGU International Student Discount for UG Students Giá trị: GBP 3,000 |
Cử nhân |
|
| Virginia Commonwealth University (VCU), USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic scholarships for out-of-state students Giá trị: Từ 10000 |
Cử nhân |
GPA Tối thiểu 3.0 Học bổng xét tự động |
| Anglia Ruskin University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Excellence Scholarship Giá trị: |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of East Anglia (UEA), UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Economics: Vietnam Scholarship (PG) Giá trị: £9050 |
Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Standstead, Quebec, Canada