Partial scholarships
Partial scholarships
Partial scholarships
Trường Trung học Stanstead College cung cấp một môi trường học tập an toàn và vững chắc, nơi tạo cầu nối giữa các nền văn hóa và cộng đồng, một điếm dừng chân trên hành trình sẽ luôn cho bạn cảm giác mình đang ở nhà. Với cơ sở vật chất dành cho giảng dạy, đời sống sinh hoạt và các họat động thể thao có chất lượng, vô vàn những cơ hội dành cho học sinh, và trên hết là một bầu không khí gia đình ấm cúng, Stanstead sẽ giúp bạn khám phá và phát huy những gì tốt nhất, đồng thời dẫn dắt bạn đến với ngôi trường đại học phù hợp cũng như cuộc sống sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông.
| Trường cấp học bổng | Stanstead College |
| Tên chương trình học bổng | Partial scholarships |
| Cấp học | Trung học |
| Giá trị học bổng | 25% - 50% học phí |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 8.5 trở lên |
| Điều kiện khác | Trong thời gian học duy trì GPA trên 6.5 |
Học bổng khác của trường
| Stanstead College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 100% học phí |
Trung học |
GPA 8.5 trở lên Trong thời gian học duy trì GPA trên 6.5 |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| MacEwan University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $10.000 CAD – $14.000 CAD |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 95-100% hoặc > 3.99
|
| Confederation College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 500 - 2,500 CAD |
Cao đẳng , Cử nhân |
GPA 8.0
|
| Columbia Academy (Downtown Vancouver) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 1.000- 5.000 CAD |
Trung học |
GPA 85% Học sinh nằm trong Top 3 trong một cuộc thi cấp tỉnh, quốc gia hoặc quốc tế. |
| London International Academy | Cấp học | Điều kiện |
|
5 suất học bổng giá trị 25% học phí Giá trị: 25% học phí |
Trung học |
GPA 8.0
|
| Niagara College | Cấp học | Điều kiện |
|
Niagara English for Academic Preparation Scholarship Giá trị: 2,500 |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Colorado State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Presidential, Provost’s, Dean’s, and Academic Recognition Scholarship Giá trị: $20,000 - $40,000 |
Cử nhân |
|
| The University of Adelaide, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
University of Adelaide Alumni Scholarship Giá trị: 25% học phí mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Là cựu sinh viên (tốt nghiệp) của trường hoặc phải tốt nghiệp với bằng cấp của trường University of Adelaide trước khi bắt đầu chương trình học tiếp theo |
| Kaplan International College , UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Merit-based Academic Scholarship Giá trị: £1,000 - £2,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
GPA 7.5 trở lên
|
| d’Overbroeck’s College, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10-20% tuition fee |
Trung học |
|
| University of Hartford, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Admission Giá trị: $13,000 - $23,000 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Standstead, Quebec, Canada