scholarship for transfer and graduate international student
scholarship for transfer and graduate international student
scholarship for transfer and graduate international student
Nằm ở phía Tây Nam nước Mỹ, Đại học Arizona State University là trường đại học công lập được xếp hạng cao trong số các trường đại học quốc gia nói chung (#117) và các trường công lập nói riêng (#58). ASU liên tục giữ vững danh hiệu trường đại học đổi mới sáng tạo số 1 Hoa Kỳ, sở hữu môi trường học tập đa dạng, hiện đại cùng hệ sinh thái hỗ trợ sinh viên toàn diện. Nếu bạn đang tìm kiếm một trải nghiệm đại học bứt phá để phát triển bản thân trọn vẹn, ASU chắc chắn là cái tên không thể bỏ qua
| Trường cấp học bổng | Arizona State University |
| Tên chương trình học bổng | scholarship for transfer and graduate international student |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng |
up to 10,000USD/1 năm, có thể gia hạn tới 2 năm
trùng với deadline nộp hồ sơ của các kì Fall 2020: 12th June 2020 Spring 2021: 13th November 2020 |
| Chuyên ngành |
|
| Hạn nộp | 12th June for Fall 2020 |
Điều kiện chi tiết
Thông tin chi tiết
Học bổng khác của trường
| Arizona State University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: up to 8,500 |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
|
First-year undergraduate scholarship for international student Giá trị: up to 15,500 USD/1 năm, gia hạn mỗi năm |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Mỹ
| Westcliff University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Scholarships for Outstanding Achievement Recognition (SOAR) Giá trị: $5,000/ năm |
Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 3.5
|
| Temple University | Cấp học | Điều kiện |
|
Why US campaign and scholarship Giá trị: $ 2.000 - $ 10.000 |
Cử nhân |
|
| University of Massachusetts Boston | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $15,000 - $25,000 |
Cử nhân |
GPA 3.6+ SAT: 1270/ ACT: 26 |
| Colorado State University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $ 10,000 |
Cử nhân |
|
| James Madison University | Cấp học | Điều kiện |
|
Dingledine-Bluestone Scholarships Giá trị: $ 12,206 |
Cử nhân |
GPA 3.6
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Victoria, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $10,000 |
Thạc sĩ |
không cần nộp đơn riêng nếu đã có offer chương trình sau đại học |
| Sault College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: CAD 2,500 |
Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
Tiếng Anh 6.0 tất cả các band
|
| Fairleigh Dickinson University FDU - Vancouver Campus, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Merit Based Scholarship Giá trị: 30% Học Phí |
Đại học quốc tế năm 1 |
GPA CGPA 3.5 – 4.0 - Tiếng Anh Đạt điều kiện đầu vào
|
| University of Glasgow, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
School of Geagraphical and Earth Science PGT Excellence Adwards Giá trị: £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Maastricht University, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Maastricht University Holland-High Potential scholarship Giá trị: 29,000 Eur |
Thạc sĩ |
Top 20 trong số học sinh tốt nghiệp của khoa, ranking cao ở lớp |
Tin tức du học mới nhất
Tempe, Arizona, USA