Global Undergraduate Scholarships
Global Undergraduate Scholarships
Global Undergraduate Scholarships
Trường Đại học University of Leicester là nơi mang đến những khám phá mới và nghiên cứu mang tính đột phá. Cùng với các sinh viên Leicester liên tục cố gắng sử dụng chuyên môn học thuật trong giảng dạy để nâng cao hiểu biết về thế giới cũng như có thể mang lại cuộc sống tốt hơn. Một số nghiên cứu của Leicester cũng đã góp phần vào những tiến bộ trong khoa học, y học và kiến thức lịch sử.
| Trường cấp học bổng | University of Leicester |
| Tên chương trình học bổng | Global Undergraduate Scholarships |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | £2,000 |
| Hạn nộp | 1/6/2023 |
Học bổng khác của trường
| University of Leicester | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £4,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
The Lincoln Global Leaders Scholarship Giá trị: 50% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
|
School of Business International UG Merit Scholarship Giá trị: £3,000 |
Cử nhân |
|
|
Media, Communications and Sociology International UG Merit Scholarship Giá trị: £3,000 - £5,000 |
Cử nhân |
|
|
Law International UG Merit Scholarship Giá trị: £3,000 - £5,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Kent | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Kent Future Students Global Scholarships – Postgraduate Taught Giá trị: 2000 |
Thạc sĩ |
|
| Cardiff Metropolitan University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £1,000 |
Cử nhân |
|
| University of Birmingham | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 4000 - 40% tuition |
Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| University of Essex | Cấp học | Điều kiện |
|
Merit-based Academic Scholarship Giá trị: £1,000 - £2,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
GPA 7.5 trở lên
|
| Loughborough University | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate International Excellence Scholarship Giá trị: 3,000 off tuition fees for each year of study |
Dự bị đại học |
Học bổng áp dụng cho mỗi năm học của chương trình cử nhân, không tính năm placement (nếu có). |
Học bổng khác trên thế giới
| The University of Waikato, New Zealand | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 5,000 NZD |
Cử nhân |
|
| University of Regina, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Entrance Scholarship Giá trị: $3000 |
|
|
| University of Hartford, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Admission Giá trị: $13,000 - $23,000 |
Cử nhân |
|
| Saint Louis University (SLU), USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $3,000 - $20,000 per year |
Cử nhân |
|
| University of Canberra, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 15% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Leicester, England, UK