International Athletic Scholarships
International Athletic Scholarships
International Athletic Scholarships
Đại học Thompson Rivers University thành lập năm 1970 tại thành phố Kamloops, Canada. Trường là một trong những trường công lập lớn nhất tại Canada với hơn 200 chương trình đào tạo sau đại học, cử nhân, chứng chỉ, dự bị đại học cho tới chương trình ESL, giáo dục trực tuyến. Trường được chính phủ công nhận là một trong những trường đại học tổng hợp lớn nhất ở Canada.
| Trường cấp học bổng | Thompson River University (TRU) |
| Tên chương trình học bổng | International Athletic Scholarships |
| Loại học bổng | Học bổng hàng năm |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | Đa dạng |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | > 7.5 |
Điều kiện chi tiết
Sinh viên giỏi các môn thể thao nằm trong Wolfpack teams: bóng rổ nam/nữ, bóng đá nam/nữ, bóng chuyền nam/nữ, bơi lội, bóng chày, nhảy cổ vũ, bi đá trên băng, chạy việt dã, huấn luyện viên
Học bổng khác của trường
| Thompson River University (TRU) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Lên đến $4,000 CAD, chia thành 4 kỳ, mỗi kỳ $1,000 |
Cử nhân |
GPA 80%; Để nhận các khoản học bổng tiếp theo, sinh viên phải duy trì GPA tối thiểu 3.33 sau mỗi kỳ - Tiếng Anh 6.5+
|
|
Giá trị: $3,000 CAD |
Dự bị đại học |
GPA Dành cho sinh viên quốc tế được nhận và đăng ký chương trình Engineering Transfer 2 năm tại TRU
|
|
Giá trị: Lên đến $2,000 CAD, chia 2 lần $1,000 CAD |
Cử nhân |
GPA 86%; Duy trì: GPA tối thiểu 3.0 sau kỳ đầu để nhận tiếp $1,000 CAD
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| University of Alberta | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Leader Scholarship Giá trị: Lên đến $15,000 CAD |
Cử nhân |
GPA Xét hoạt động lãnh đạo tại trường, cộng đồng, tổ chức ngoại khóa hoặc nơi làm việc, nộp đơn
|
| University of New Brunswick (UNB) | Cấp học | Điều kiện |
|
Entrance Scholarships (Học bổng đầu vào) Giá trị: 500 CAD - 100,000 CAD |
Cử nhân |
|
| York University | Cấp học | Điều kiện |
|
York International Transfer Award Giá trị: $2,500 CAD |
Cử nhân |
GPA 75% trở lên
|
| HEC Montréal | Cấp học | Điều kiện |
|
Differential tuition fee exemption MSc Giá trị: Học phí theo mức phí bản địa |
Thạc sĩ |
|
| Holland College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Holland College không công bố một mức học bổng cố |
Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao |
|
Học bổng khác trên thế giới
| La Trobe University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
La Trobe Analytics and Insights Scholarship Giá trị: 50%-100% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 80%
|
| The Hotel School (Sydney - Melbourne - Brisbane), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $4,000 first year tuition fee |
Cao đẳng |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Central Queensland University (CQUniverisity), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
The International Engagement Research Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Aberystwyth University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to £12,000 |
Cử nhân |
Nộp đơn đăng ký cho trường |
| University of New England , Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Accommodation scholarships for International students Giá trị: $4,500 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Kamloops, BC, Canada