Liveris Academy Undergraduate Scholarship
Liveris Academy Undergraduate Scholarship
Liveris Academy Undergraduate Scholarship
Là thành viên trong nhóm G8 - top 8 trường đại học lớn nhất và uy tín nhất tại Úc, trường đại học The University of Queensland (UQ) có kinh nghiệm giảng dạy xuất sắc, giảng viên kỹ năng, truyền động lực và hỗ trợ cho sinh viên cho phép họ đạt được nguyện vọng để trở thành nhà lãnh đạo trong tương lai. UQ liên tục khám phá và hiện thực hóa các phương pháp giảng dạy đổi mới để nâng cao chất lượng học tập và việc làm của sinh viên sau này.
| Trường cấp học bổng | The University of Queensland - UQ |
| Tên chương trình học bổng | Liveris Academy Undergraduate Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $10,000/năm |
| Số lượng | 5 |
| Chuyên ngành |
Bachelor of Engineering (Honours) or in the integrated Bachelor of Engineering (Honours) / Master of Engineering |
| Điều kiện khác | Hoàn thành lớp 12 |
Học bổng khác của trường
| The University of Queensland - UQ | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
UQ School of Economics Scholarship (Undergraduate) Giá trị: 50% all tuition fee |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Vietnam Global Leaders Scholarship Giá trị: $5,000 - $10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Công dân Việt Nam, thường cư trú tại Việt Nam và chưa thực hiện bất kỳ nghiên cứu nào tại Úc. Những người học tiếng Anh ở Úc vẫn đủ điều kiện để nộp đơn. |
|
UQ Economics Vietnam Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
UQ Future Students Undergraduate Scholarship for High Achievers - Vietnam Giá trị: A$10,000/ 1 year |
Cử nhân |
GPA 9.0
|
|
HASS Scholarships for Excellence - Vietnam Giá trị: $10,000/năm |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học là công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam đã hoàn thành chương trình học đại học, |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Australian National University ANU | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
ANU College of Law International Excellence Scholarship Giá trị: 20.000 |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA 5.5/7.0 hoặc tương đương - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
| ICMS - International College of Management | Cấp học | Điều kiện |
|
Postgraduate Innovation Scholarship Giá trị: Up to 18,000 AUD |
Thạc sĩ |
GPA 7.5 - Tiếng Anh IELTS 7.0
|
| Griffith University | Cấp học | Điều kiện |
|
Bachelor of Medical Laboratory Science Scholarship Giá trị: $20,000 |
Cử nhân |
Tiếng Anh 7.0
|
| Canberra - University of Canberra (UC) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $2000 for Diploma and Foundation, $1000 for GCAF |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
|
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|
Monash International Scholarship for Excellence Giá trị: $10,000/year |
Cử nhân |
GPA ATAR 98.00 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Northampton, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| Anglia Ruskin University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £1,000 - £2,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5 Dành cho sinh viên học tại campus Cambridge và Chelmsford |
| Colorado State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $4,000 |
Cử nhân |
|
| Thompson River University (TRU), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
TRU Law International Student Awards Giá trị: $5,000 CAD |
Thạc sĩ |
GPA > 8.0
|
| Boise State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 7.000 USD mỗi năm |
Cử nhân |
GPA 3.0-4.0 - Tiếng Anh Ko xét ACT 19+ or SAT 990+ |
Tin tức du học mới nhất
Brisbane, Queensland, Australia