Liveris Academy Undergraduate Scholarship
Liveris Academy Undergraduate Scholarship
Liveris Academy Undergraduate Scholarship
Là thành viên trong nhóm G8 - top 8 trường đại học lớn nhất và uy tín nhất tại Úc, trường đại học The University of Queensland (UQ) có kinh nghiệm giảng dạy xuất sắc, giảng viên kỹ năng, truyền động lực và hỗ trợ cho sinh viên cho phép họ đạt được nguyện vọng để trở thành nhà lãnh đạo trong tương lai. UQ liên tục khám phá và hiện thực hóa các phương pháp giảng dạy đổi mới để nâng cao chất lượng học tập và việc làm của sinh viên sau này.
| Trường cấp học bổng | Queensland - The University of Queensland (UQ) |
| Tên chương trình học bổng | Liveris Academy Undergraduate Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $10,000/năm |
| Chuyên ngành |
Bachelor of Engineering (Honours) or in the integrated Bachelor of Engineering (Honours) / Master of Engineering |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | ATAR tối thiểu 99.00 |
| Điều kiện khác | Hoàn thành lớp 12 |
Điều kiện chi tiết
Thư xin học bổng (Cover letter)
Sơ yếu lý lịch (Resume/CV)
Trả lời 2 câu hỏi được cung cấp trong hệ thống đăng ký.
Báo cáo kết quả học tập (Bảng điểm): Bản sao học bạ Lớp 11 (Học kỳ 2) và Lớp 12 (Học kỳ 1).
01 video thời lượng 1 phút trả lời câu hỏi được yêu cầu.
Học bổng khác của trường
| Queensland - The University of Queensland (UQ) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
UQ International Excellence Scholarship Giá trị: 25% mỗi kỳ |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
UQ Vice-Chancellor’s Scholarship Giá trị: $12,000 mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA ATAR tối thiểu 99.00
|
|
UQ International High Achievers Scholarship Giá trị: 20% mỗi kỳ |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
UQ International Excellence Scholarship Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Federation University Australia (FUA) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Vice-Chancellor 's Award (Semester 1 2027) Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|
International Scientia Coursework Scholarship Giá trị: 100% học phí hoặc $20,000 mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Canberra - University of Canberra (UC) | Cấp học | Điều kiện |
|
UC-Southeast Asia Excellence Scholarships Giá trị: 30% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| La Trobe University | Cấp học | Điều kiện |
|
La Trobe Artificial Intelligence Scholarship – 30% Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 75%
|
|
La Trobe Health Innovation Scholarship - 30% Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 75%
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Aberdeen, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Aberdeen Global Scholarship (General) Giá trị: £3,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Regent’s University London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Regent’s Postgraduate Progression Scholarship Giá trị: 5-15% |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Northwood University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $6,000 USD |
Thạc sĩ |
|
| Imperial College London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Departmental Bursaries - Materials Giá trị: £1000 |
Cử nhân |
|
| London Business School, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Laidlaw Women’s Leadership Fund Giá trị: 50-100% |
Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Brisbane, Queensland, Australia