International Excellence Entrance Scholarship
International Excellence Entrance Scholarship
International Excellence Entrance Scholarship
Trường Đại học Manitoba (University of Manitoba) là trường đại học nổi tiếng lâu đời nhất tại tỉnh bang Manitoba, Canada. Là trường đại học đầu tiên tại miền Tây Canada được xếp hạng trong Top 20 trường đại học hàng đầu tại xứ sở lá phong.
| Trường cấp học bổng | University of Manitoba |
| Tên chương trình học bổng | International Excellence Entrance Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $10,000 - $25,000 |
| Số lượng | 3
1 suất 25.000 CAD, 2 suất 10.000 CAD |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 90% |
Điều kiện chi tiết
- Ứng viên là sinh viên quốc tế, học toàn thời gian tại University of Manitoba và hoàn thành hồ sơ đăng ký, bao gồm phí xét hồ sơ, trước ngày 1/12.
- 01 suất trị giá 25.000 CAD dành cho ứng viên đạt tối thiểu 90% điểm trung bình xét tuyển dựa trên 5 môn học THPT lớp cuối cấp thuộc danh sách môn được trường chấp thuận.
- 02 suất trị giá 10.000 CAD /suất dành cho sinh viên quốc tế đáp ứng yêu cầu tuyển sinh và có thành tích lãnh đạo, hoạt động cộng đồng nổi bật.
- Học bổng được xét dựa trên hồ sơ tuyển sinh và hồ sơ học bổng, trong đó các ứng viên được lựa chọn sẽ được xếp hạng để trao học bổng.
|
TẠI SAO CHỌN DU HỌC CANADA VỚI NAM PHONG – 10 ĐIỂM MẠNH 1. Kinh nghiệm 20 năm với du học Canada chuyên nghiệp và uy tín 2. Tuyển chọn trường đối tác Các Trường đối tác được lựa chọn kỹ với những đoàn thăm quan, kiểm chứng môi trường học tập thực tế của trường – do chính các chuyên gia Nam Phong trực tiếp thực hiện 3. Trọn gói tư vấn chuyên sâu và làm hồ sơ du học Canada 4. Chọn Trường phù hợp nhất với học lực, tính cách học sinh cũng như tài chính gia đình 5. Tối ưu lộ trình học tập, nghề nghiệp với những chuyên gia trong nghề, số liệu ngành, nhu cầu xu hướng xã hội với các công cụ chuyên sâu – Học sinh Nam Phong dẫn đầu xu hướng 6. Nguồn thông tin học bổng nhiều và đa dạng học sinh chỉ còn việc lựa chọn và phấn đấu 7. Săn học bổng chuyên nghiệp Làm việc 1-1 với các chuyên gia học bổng có kinh nghiệm xin thành công hơn 20 tỉ học bổng / năm : Hướng dẫn viết thư xin học bổng, Kế hoạch học tập, CV, Thư giới thiệu (LOR), luyện phỏng vấn xin học bổng 8. Visa thành công Khảo sát hồ sơ học sinh, năng lực tài chính gia đình – Truyền đạt kinh nghiệm hoàn thiện hồ sơ visa Canada – Tấm vé quan trọng để du học 9. Kết nối cộng đồng du học sinh và chuyên gia – Hướng dẫn trước khi du học, kết nối cựu sinh viên, các thầy cô giáo, chuyên gia trong nghề tại nước du học – Học sinh Nam Phong sẵn sàng hành trang, rộng mở tương lai 10. Hỗ trợ xin visa Canada lên tới 10 năm cho gia đình du học sinh |
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng khác của trường
| University of Manitoba | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $1,000 - $3,000 |
Cử nhân |
GPA 8.5
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| Trent University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Justin Chiu International Scholarship Giá trị: Lên đến 60,000 CAD |
Trung học , Cử nhân |
|
| Saskatchewan Polytechnic | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Thay đổi theo từng suất |
Chứng chỉ , Cao đẳng , Chứng chỉ sau đại học |
|
| York University | Cấp học | Điều kiện |
|
York International Entrance Award Giá trị: $5,000 CAD |
Cử nhân |
GPA 75% - 79.9%
|
| Ottawa Catholic School Board | Cấp học | Điều kiện |
|
OCSB International Student Program Award For Citizenship Giá trị: $600 |
|
|
| London International Academy | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng số lượng có hạn giá trị đến 100% học phí Giá trị: 100% |
Trung học |
GPA 9.0 Phỏng vấn với đại diện trường |
Học bổng khác trên thế giới
| University of Wollongong, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
UOW Postgraduate Academic Excellence Scholarship Giá trị: 30% học phí |
Thạc sĩ |
GPA 85% - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
| Lucton School, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 9780 - 25% |
Trung học |
|
| Western Washington University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
International Year( 2 Quarters) Giá trị: $1,500 -$5,000 |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| Canberra - University of Canberra (UC), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $2000 for Diploma and Foundation, $1000 for GCAF |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
|
| University of Worcester, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Postgraduate Scholarships Giá trị: £2000-£3000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Tin tức du học mới nhất
Winnipeg, Manitoba, Canada