International Student Excellence Scholarship – Postgraduate Coursework
International Student Excellence Scholarship – Postgraduate Coursework
International Student Excellence Scholarship – Postgraduate Coursework
Đại học Griffith là một trong những trường đại học được đánh giá là tốt nhất ở Úc. Trường Đại học Griffith với 5 campus nằm tại những thành phố lớn như Brisbane, Logan hay Gold Coast... rất phù hợp cho các bạn sinh viên muốn theo học ngành Du lịch khách sạn. Nhưng không chỉ dừng lại ở đó, Griffith còn có rất nhiều chuyên ngành nổi trội cho bạn lựa chọn.
| Trường cấp học bổng | Griffith University |
| Tên chương trình học bổng | International Student Excellence Scholarship – Postgraduate Coursework |
| Cấp học | Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 25% học phí |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 3.0 |
Học bổng khác của trường
| Griffith University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Griffith Remarkable Scholarship Giá trị: 50% all tuition fee |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Master of Pharmacy Scholarship Giá trị: $30,000 |
Thạc sĩ |
|
|
International Student Postgraduate Scholarship – South East Asia and the Pacific Giá trị: 10% học phí |
Thạc sĩ |
Là công dân hoặc thường trú nhân của Indonesia, Philippines, Singapore, Malaysia, Việt Nam, Papua New Guinea, Thái Lan, Campuchia, Lào hoặc Myanmar |
|
Griffith Remarkable Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.0
|
|
Bachelor of Medical Laboratory Science Scholarship Giá trị: $20,000 |
Cử nhân |
Tiếng Anh 7.0
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Canberra - University of Canberra (UC) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 15% tuition fee |
Cao đẳng , Cử nhân |
|
|
UNIVERSITY OF CANBERRA INTERNATIONAL MERIT SCHOLARSHIP Giá trị: 10% for duration of degree |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 80% - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Australian National University ANU | Cấp học | Điều kiện |
|
ANU Enterprise Chemistry Scholarships Giá trị: 1.200 USD/ kỳ học |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Wollongong | Cấp học | Điều kiện |
|
University Excellent Scholarship Giá trị: 30% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 8.5 - Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
| The University of Newcastle Úc (UoN) | Cấp học | Điều kiện |
|
College of International Newcastle Scholarship Giá trị: Upto AU$17,575 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Aberystwyth University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Up to £1,500 per year |
Cử nhân |
những người nộp đơn trước đây được chăm sóc, những người có trách nhiệm chăm sóc hoặc trở nên xa cách với gia đình hoặc người giám hộ trong những năm cuối tuổi thiếu niên |
| University of Lethbridge, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $5,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
|
| Bangor University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £1,000 - 5,000/năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Học bổng xét tự động |
| Newcastle University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £20,000 |
|
|
| James Madison University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Madison Award for Academic Excellence Giá trị: $4,000 - $10,000 |
Cử nhân |
GPA 3.0
|
Tin tức du học mới nhất
Brisbane, Queensland, Australia