International Entry Bursary (IEB)
International Entry Bursary (IEB)
International Entry Bursary (IEB)
Trường ICMS - International College of Management là một trong những trường dẫn đầu trong đào tạo chuyên ngành Quản trị nhà hàng khách sạn. Trường là chi nhánh của Đại học Macqurie University nằm ở bán đảo Manly, ngoại ô Sydney.
| Trường cấp học bổng | ICMS - International College of Management |
| Tên chương trình học bổng | International Entry Bursary (IEB) |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Dự bị đại học , Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 8,540 - 14,500 AUD |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học |
Điều kiện chi tiết
_ Đáp ứng điều kiện nhập học
_ Nộp càng sớm sẽ được ưu tiên
Thông tin chi tiết
Giá trị chi tiết:
+ Foundation: 14,500 AUD
+ Undergraduate: 12,810 AUD
+ Postgraduate: 8,540 - 9,360 AUD
Học bổng khác của trường
| ICMS - International College of Management | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 5,500 AUD |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: 50% tuition fee |
Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Giá trị: Up to 35,000 AUD |
Cử nhân |
GPA 8.0 - Tiếng Anh IELTS 6.5
|
|
Postgraduate Innovation Scholarship Giá trị: Up to 18,000 AUD |
Thạc sĩ |
GPA 7.5 - Tiếng Anh IELTS 7.0
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| La Trobe University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
College Excellence scholarship Giá trị: Up to 15% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 6.6 trở lên - Tiếng Anh Đáp ứng nhu cầu đầu vào của trường
|
| Swinburne University of Technology | Cấp học | Điều kiện |
|
Swinburne International Excellence Undergraduate Scholarship Giá trị: |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Kaplan Business School Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20% all tuition fee |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
| The University of Newcastle Úc (UoN) | Cấp học | Điều kiện |
|
The International Excellence Scholarship (Management, Accounting and Finance) Giá trị: Upto AU$ 30,000 (AU$15,000/năm) |
|
|
| Cấp học | Điều kiện | |
|
Academic Excellence International Scholarship Giá trị: 30% học phí (áp dụng kỳ học 2025 & 2026) |
Cử nhân |
GPA > 8.7 - Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
Học bổng khác trên thế giới
| Aberystwyth University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Up to £1,500 per year |
Cử nhân |
những người nộp đơn trước đây được chăm sóc, những người có trách nhiệm chăm sóc hoặc trở nên xa cách với gia đình hoặc người giám hộ trong những năm cuối tuổi thiếu niên |
| Toronto Metropolitan University ( Ryerson University ), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $3,500 |
Dự bị đại học |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 with no band lower than 5.0
|
| Illinois State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng Pathway Progression 2 Giá trị: $5,000 |
Dự bị đại học |
GPA 3.5
|
| St. Clair College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Entrance International Scholarship Giá trị: 1,000 CAD |
Cử nhân |
GPA > 7.0
|
| University of Manitoba, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $2,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 with no band lower than 5.0
|
Tin tức du học mới nhất
Sydney, NSW, Australia