International Undergraduate Scholarship (IUS)
International Undergraduate Scholarship (IUS)
International Undergraduate Scholarship (IUS)
Đại học University of Gloucestershire cam kết cung cấp mọi cơ hội để giúp sinh viên phát triển kỹ năng làm việc thông qua học tập và qua các hoạt động phát triển các kỹ năng sáng tạo, bao gồm các vị trí làm việc và thực tập, tình nguyện viên, thành viên trong nhiều câu lạc bộ, Tất cả các khóa học tại đây đều khuyến khích sinh viên đi sâu vào hướng nghiên cứu, phân tích và phát triển khả năng tư duy độc lập của sinh viên trong quá trình học tập.
| Trường cấp học bổng | University of Gloucestershire |
| Tên chương trình học bổng | International Undergraduate Scholarship (IUS) |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Đại học quốc tế năm 1 , Cử nhân |
| Giá trị học bổng |
7000
50% học phí cho năm đầu |
Điều kiện chi tiết
Học bổng giảm 50% học phí cho năm đầu
Điều kiện xét duyệt:
Sinh viên có thành tích học tập xuất sắc + kinh nghiệm làm việc nổi bật hoặc portfolio sáng tạo
Có thể yêu cầu phỏng vấn
Học bổng khác của trường
| University of Gloucestershire | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Postgraduate Scholarship Giá trị: 7000 |
Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: 3000 |
Cử nhân |
|
|
Academic Merit Scholarship 2022/23 Giá trị: 1200 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Stirling | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Alumni Scholarship Giá trị: £ 4.000 |
Thạc sĩ |
|
| Aberystwyth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to £500 per year. |
Cử nhân |
|
| City St George 's, University of London | Cấp học | Điều kiện |
|
President International Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5
|
| Oxford Sixth Form College | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng 40% học phí dành cho chương trình A Level hoặc BTEC Giá trị: 40% Học phí |
Trung học |
Tiếng Anh IELTS : 6.5 (All skill)
|
| University of Glasgow | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20% |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Connecticut, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 100% học phí và chi phí sinh hoạt |
Cử nhân |
GPA 3.8/4.0 - Tiếng Anh 6.5
|
| University of Canada West, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
UCW - International Student Leaders Award Giá trị: 12,000 CAD |
Cử nhân |
Có mẫu đơn xin hoc bổng và hoàn thành giải thưởng; Tuyên bố cá nhân |
| University of Prince Edward Island (UPEI), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $500- $3,000 |
Cử nhân |
GPA 8.0 trở lên
|
| The University of Waikato, New Zealand | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5,000 NZD |
Cử nhân |
|
| Saint Louis University (SLU), USA | Cấp học | Điều kiện |
|
International Year One Scholarship Giá trị: $4,000 - $10,000 average |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
Tin tức du học mới nhất
Gloucester , England, UK