Master Scholarships
Master Scholarships
Master Scholarships
Với hơn 600 khóa học được cung cấp, bậc đại học, sau đại học, khóa học chuyên nghiệp hay khóa học ngắn hạn, Đại học West of England Bristol hay còn gọi tắt là Đại học UWE Bristol cung cấp bao gồm các môn học trong các ngành nghệ thuật, ngành công nghiệp sáng tạo, y tế, khoa học kinh doanh, luật, môi trường và công nghệ,... Sự nổi tiếng về chất lượng giảng dạy cho toàn bộ trải nghiệm của sinh viên là lý do trường thu hút được đông đảo lượng sinh viên, đặc biệt là sinh viên quốc tế, đúng với slogan của trường "don't just study CHANGE THE WORLD".
| Trường cấp học bổng | University of the West of England Bristol (UWE Bristol) |
| Tên chương trình học bổng | Master Scholarships |
| Cấp học | Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng |
50% học phí
Trong 1 năm |
| Chuyên ngành |
|
| Hạn nộp | 31/10/2019 |
| Điều kiện khác | Personal Statement |
Điều kiện chi tiết
- have achieved the equivalent of a British 1st or 2:1 in an undergraduate degree
- hold an unconditional offer or a conditional offer where IELTS or equivalent English language is the only condition
- have at least three years of organisation exposure (ie paid job, internship, entrepreneurial practice, work in the family business)
Học bổng khác của trường
| University of the West of England Bristol (UWE Bristol) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Business Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân |
|
|
Merit-based Academic Scholarship Giá trị: £1,000 - £2,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
GPA 7.5 trở lên
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Cardiff Metropolitan University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 25% |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Swansea University | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate International Excellence Scholarship Giá trị: Up to £6,000 |
|
|
| Queen Mary University | Cấp học | Điều kiện |
|
Southeast Asia Excellence Award Giá trị: £4.000/năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Xét tự động dựa trên hồ sơ nhập học, hoặc yêu cầu bài luận ngắn (Personal Statement) thể hiện năng lực lãnh đạo tùy theo quy định của từng khoa năm đó. |
| The University of Hull | Cấp học | Điều kiện |
|
George W Gray International Scholarship Giá trị: £9,000 |
Cử nhân |
|
| Lancaster University Leipzig | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 12,500 cho tổng 4 năm học |
Dự bị đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Flinders University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Foundation, Diploma & Pre-Master Scholarship Giá trị: AU$ 2,500; 5,000; 7,500 |
Cao đẳng , Dự bị đại học , Dự bị thạc sĩ |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
| Ontario Tech University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $30,000 CAD/năm |
Cử nhân |
GPA > 9.0
|
| University of Sydney, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor International Scholarship Giá trị: AUD 5,000 - AUD 10,000 - AUD 20,000 - AUD 40,000 - |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Saint Louis University (SLU), USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Full tuition |
Cử nhân |
GPA 3.85 1360+ SAT hoặc 30+ ACT. Hồ sơ xin học bổng nộp riêng |
| James Madison University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Madison Award for Academic Excellence Giá trị: $4,000 - $10,000 |
Cử nhân |
GPA 3.0
|
Tin tức du học mới nhất
Bristol, England, UK