Master in Business Analytics Scholarships
Master in Business Analytics Scholarships
Master in Business Analytics Scholarships
- Thông tin chung:
Đại học Durham là trường đại học công lập nằm ở phía đông bắc Anh quốc. Thành lập năm 1832, trường vẫn giữ được tên gọi từ xưa tới nay là University of Durham. Trường có bề dày lịch sử dày đặc, đi theo đó là hàng loạt những thành tựu lớn trong suốt quá trình giảng dạy và đào tạo nhiều thế hệ sinh viên. Đây được cho là viện đại học lâu đời thứ ba của UK.

Là một ngôi trường nổi bật trên toàn cầu về giảng dạy và nghiên cứu xuất sắc, với những khung cảnh và kiến trúc mang tính lịch sử và độc đáo – đây là một trường đại học độc nhất vô nhị.
Trường có tổng cộng 25 khoa và cung cấp hơn 200 khóa học đại học cũng như sau đại học được giảng dạy và cấp nghiên cứu, phương pháp giảng dạy thực tiễn được dẫn dắt bởi những học giả tận tụy.
| Trường cấp học bổng | Durham University |
| Tên chương trình học bổng | Master in Business Analytics Scholarships |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | Up to £8,375 |
| Số lượng | 12 |
| Chuyên ngành |
Dành cho chương trình MSc Business Analytics |
| Hạn nộp | 10/2023 |
Học bổng khác của trường
| Durham University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Masters Achievement Scholarships Giá trị: Up to £7,500 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| London Business School | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Laidlaw Women’s Leadership Fund Giá trị: 50-100% |
Thạc sĩ |
|
| Bosworth Independent College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $42,975 |
Trung học |
GPA 8.0
|
| University of Glasgow | Cấp học | Điều kiện |
|
University international leadership scholarship Giá trị: £10,000 |
Thạc sĩ |
|
| University of Southampton | Cấp học | Điều kiện |
|
Vietnam Excellence Scholarship Giá trị: £4,000 |
Thạc sĩ |
|
| Queen's University Belfast | Cấp học | Điều kiện |
|
International Office Undergraduate Scholarship Giá trị: £2500 or £3000 |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Wilfrid Laurier University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: up to 20,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 with no band lower than 5.0
|
| J. Addision., Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng đầu vào trường J.Addision Giá trị: 3.000 CAD |
Trung học |
GPA 8.0
|
| University of Otago, New Zealand | Cấp học | Điều kiện |
|
University of Otago Pathway Scholarships Giá trị: $5,000 NZD |
Dự bị đại học |
|
| Nipissing University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
President’s Scholarship of Nipissing University Giá trị: $3000/năm |
Cử nhân |
GPA trên 90%
|
| University College Cork, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Merit Scholarship Giá trị: |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
Tin tức du học mới nhất
Durham, England, UK