Merit-based scholarships
Merit-based scholarships
Merit-based scholarships
Trường được thành lập vào năm 1976, là trường tư thục đầu tiên của thành phố Cambridge. Tuy là một trường tư thục nằm ngay trung tâm Cambridge nhưng học phí của trường lại vô cùng hợp lí.
| Trường cấp học bổng | St. Andrew’s College Cambridge |
| Tên chương trình học bổng | Merit-based scholarships |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Trung học , Dự bị đại học |
| Giá trị học bổng | up to 35% học phí |
Điều kiện chi tiết
Yêu cầu tối thiểu
- IELTS 6.5 ko band nào dưới 6.0
- Bài test
- School reports
Thông tin chi tiết
Học bổng thành tích (Merit-based)
- Lên đến 35% học phí cho học sinh A-Level
- Lên đến 20% học phí cho học sinh GCSE & University Foundation
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Anglia Ruskin University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Early Payment Discount Giá trị: £400 - £1.000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Cardiff Metropolitan University | Cấp học | Điều kiện |
|
Global Wales Postgraduate Scholarship Giá trị: £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Glasgow | Cấp học | Điều kiện |
|
University international leadership scholarship Giá trị: £10,000 |
Thạc sĩ |
|
|
Glasgow International College Pathway Scholarship Giá trị: 20,000 GBP |
|
|
| Ottawa Catholic School Board | Cấp học | Điều kiện |
|
OCSB International Student Program Award For Critical Thinking Giá trị: $ 600 |
Trung học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Fanshawe College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Academic Entrance Scholarships Giá trị: $CAD 2,500 |
Cao đẳng , Cử nhân |
|
| London International Academy, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng đầu vào dành cho chương trình OSSD và IB Giá trị: 30% - 50% |
Trung học |
GPA 8.0 (Xét điểm Toán và Tiếng Anh) - Tiếng Anh Riêng đối với IB cần có IELTS 6.0 Phỏng vấn |
| University of South Carolina, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $225,000 |
Cử nhân |
GPA 4.0/4.0 - Tiếng Anh 6.5
|
| Australian National University ANU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
ANU College of Business & Economics Terrell Scholarship Giá trị: $5,000 - $10,000/year |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Trung học nội trú Conwell Egan, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $ 10,000 |
Trung học |
|
Tin tức du học mới nhất
Cambridge, England, UK