Oxford Sixth Form College 40%
Oxford Sixth Form College 40%
Oxford Sixth Form College
Tọa lạc tại thành phố Oxford lịch sử với bề dày thành tích học thuật và văn hóa, Trường Trung học Oxford Sixth Form College được thành lập năm 1988 đã khẳng định được vị thế của mình là một trong những trường THPT hàng đầu về chất lượng giảng dạy cho học sinh chuẩn bị vào Đại học tại Anh. Tự hào với đội ngũ giáo viên xuất sắc, phương pháp giáo dục độc đáo cùng quy mô lớp học nhỏ đã tạo điều kiện cho các giáo viên quan tâm nhiều hơn và hỗ trợ mỗi học sinh của mình tốt hơn trong việc phát triển tư duy học tập của riêng mình. Lợi thế và nỗ lực của nhà trường đã đem lại hiệu quả khi các học sinh tại đây định hướng tốt trong lựa chọn Đại học và hơn 50% học sinh của trường được nhận vào các trường Đại học trong nhóm Russell Group (2019).
| Trường cấp học bổng | Oxford Sixth Form College |
| Tên chương trình học bổng | Oxford Sixth Form College |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Trung học |
| Giá trị học bổng | GBP 10,000 |
Điều kiện chi tiết
Chương trình học bổng dành cho các khóa học Two Year A-level hoặc BTEC. Học sinh apply những chuyên ngành này sẽ được xem xét trao học bổng:
Medicine;
Dentistry;
Veterinary Science;
Engineering;
Law;
Art;
Businesss
Điều kiện xét duyệt:
Xét duyệt dựa trên thành tích học tập xuất sắc, personal statement, định hướng nghề nghiệp rõ ràng
Reference letter
Bài test dành riêng cho học bổng - Phụ thuộc theo target career của học sinh
Riêng bộ môn Art thì cần nộp thêm portfolio
Interview
IELTS 6.5+
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| London Business School | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
London Business School Energy Scholarship Giá trị: Upto 50% |
Thạc sĩ |
|
| University of the Arts, London | Cấp học | Điều kiện |
|
UAL International Postgraduate £5,000 Giá trị: £5,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Aston University | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Merit Scholarship Giá trị: up to £2,000 |
Cử nhân |
GPA 7.25 - Tiếng Anh 6.0 - 6.5
|
| De Montfort University | Cấp học | Điều kiện |
|
Postgraduate on specific course Giá trị: 500 GBP - 2000 GBP |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Hertfordshire | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20% học phí |
Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Torrens University Australia, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Laureate Australia Design Merit 20% Scholarship Giá trị: 20% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Alternative Study Path Business, Health, Hospitality & Design 15% Scholarship Giá trị: 15% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Illinois Institute of Technology, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Admission Giá trị: 22,000 USD/1 năm |
Cử nhân |
|
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10.000 Eur |
Thạc sĩ |
|
| Drew University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $7,000 |
Cử nhân |
GPA 3.25-3.499
|
Tin tức du học mới nhất
Oxford, England, UK