Postgraduate International Scholarship
Postgraduate International Scholarship
Postgraduate International Scholarship
Trường Đại học St Mary’s University, Twickenham là một trường đại học công lập ở Strawberry Hill. Trường được công nhận là trường đại học Công giáo La Mã lâu đời nhất ở Vương Quốc Anh.Trường tọa lạc ở phía Tây Nam London, cạnh những công viên xanh và dòng sông Thames thơ mộng, bạn sẽ mất khoảng 30 phút để vào trung tâm náo nhiệt, hoặc ở lại trong khuôn viên xinh tươi của trường học bên khu dân cư yên bình Twickenham.
| Trường cấp học bổng | St Mary’s University, Twickenham |
| Tên chương trình học bổng | Postgraduate International Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | 1500 - 2000/năm đầu |
Học bổng khác của trường
| St Mary’s University, Twickenham | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Full tuition fees/3 năm học |
Cử nhân |
|
|
Undergraduate international scholarships Giá trị: 3000/năm đầu |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: Up-to 1000 - 1500 - 2000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Wolverhampton | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £2,000 |
Cử nhân |
|
| Bangor University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £1,000 - 5,000/năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Học bổng xét tự động |
| Myddelton College | Cấp học | Điều kiện |
|
Scholarships (Academic, sports, arts, music) Giá trị: 10% - 25% chi phí |
|
|
| University of Birmingham | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 1500 - 10000 |
Cử nhân |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| Manchester Metropolitan University | Cấp học | Điều kiện |
|
International UG/PG Scholarships Giá trị: £2,000-3,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Western Washington University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Undergraduate Direct Admission Scholarship Giá trị: $1,000 to $3,500 |
Cử nhân |
|
| Canberra - University of Canberra (UC), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 15% tuition fee |
Cao đẳng , Cử nhân |
|
| London International Academy, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
3 Suất học bổng giá trị đến 70% học phí Giá trị: 70% học phí |
Trung học |
GPA 8.5 Phỏng vấn với Hiệu trưởng |
| Australian National University ANU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
ANU College of Engineering & Computer Science International Postgraduate Excellence Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA 8.0 - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
|
ANU College of Law International Merit Scholarship Giá trị: 10.000 |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA 5.0/7.0 hoặc tương đương - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
Tin tức du học mới nhất
London, England, UK