Presidential Scholarship

Presidential Scholarship

University of Vermont
University of Vermont

University of Vermont

Burlington, Vermont , USA

University of Vermont tọa lạc tại Burlington, thành phố lớn nhất của bang Vermont, cách biên giới Vermont – Quebec giữa Mỹ và Canada chỉ 72 km, University of Vermont là trường đại học lâu đời thứ 5 ở vùng New England (sau Havard, Yale, Darthmouth và Brown). Được thành lập vào năm 1791, trường đại học Vermont là một trong 52 trường “Flagship” của nước Mỹ.

Xem thông tin chi tiết của trường
Trường cấp học bổng University of Vermont
Tên chương trình học bổng Presidential Scholarship
Cấp học Cử nhân
Giá trị học bổng $17,000-$20,000/ year

Điều kiện tóm tắt
GPA 3.0

Điều kiện chi tiết

Bạn phải đăng ký 12 tín chỉ trở lên mỗi học kỳ và duy trì điểm trung bình tích lũy tối thiểu là 3.0. Điều kiện gia hạn được đánh giá vào cuối mỗi năm học.

Thông tin chi tiết

Học bổng được trao cho các sinh viên năm thứ nhất ngoài tiểu bang, những người thể hiện thành tích học tập cao nhất. Người nhận được lựa chọn dựa trên đơn xin nhập học.

 

ĐẠI DIỆN TUYỂN SINH

  1. 2

 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

Học bổng khác của trường

University of Vermont Cấp học Điều kiện University of Vermont

Undergraduate Direct Admission

Giá trị: $8,000 - $20,000

Cử nhân

Master s International Year ( 2 Semesters)

Giá trị: $5,000 - $10,000

Dự bị thạc sĩ

Global Gateway Program(2 Semesters)

Giá trị: $5,000 - $10,000

Dự bị đại học

Học bổng bạn có thể quan tâm tại Mỹ

Lycoming College Cấp học Điều kiện Lycoming College

Merit Awards

Giá trị: $34,000 - $42,000

Cử nhân

Texas A&M University - Corpus Christi Cấp học Điều kiện Texas A&M University - Corpus Christi

Undergraduate Direct Admission

Giá trị: $1,000 - $4,000

Cử nhân

GPA minimum GPA of 3.0

Northeastern University Cấp học Điều kiện Northeastern University

Merit Scholarships

Giá trị: $10,000 - $28,000

Cử nhân

University of Nebraska - Omaha Cấp học Điều kiện University of Nebraska - Omaha

The International Academic Excellence Scholarship for Undergraduates

Giá trị: $4,000

Cử nhân

Virginia Commonwealth University (VCU) Cấp học Điều kiện Virginia Commonwealth University (VCU)

Academic scholarships for out-of-state students

Giá trị: Từ 10000

Cử nhân

GPA Tối thiểu 3.0

Học bổng xét tự động

Học bổng khác trên thế giới

Southern Cross University - SCU, Australia Cấp học Điều kiện Southern Cross University - SCU, Australia

SCU International Women in STEM Scholarship

Giá trị: $8,000

Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học

GPA Đáp ứng nhu cầu đầu vào của môn học - Tiếng Anh Đáp ứng nhu cầu đầu vào của môn học

ILAC, Canada Cấp học Điều kiện ILAC, Canada

Health Care Administration Diploma Scholarship

Giá trị: $10,000

Cao đẳng

Có bằng cấp liên quan hoặc kinh nghiệm làm việc tương đương trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe

London Business School, UK Cấp học Điều kiện London Business School, UK

London Business School Entrepreneurship Scholarship

Giá trị: Upto 50%

Thạc sĩ

Murdoch University, Australia Cấp học Điều kiện Murdoch University, Australia

International Welcome Scholarship

Giá trị: up to $12,000

Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học

GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

MacEwan University, Canada Cấp học Điều kiện MacEwan University, Canada

Dean’s Scholarship

Giá trị: $4.000 – $8.000 CAD

Cử nhân

GPA 80-84.99% hoặc 3.50-3.69