Scholarship for Vietnamese student
Scholarship for Vietnamese student
Scholarship for Vietnamese student
Đại học Bangor University là một trong những ngôi trường cổ kính và có bằng cấp uy tín nhất ở Anh Quốc. Được thành lập vào năm 1884, trường đã có những đóng góp to lớn cho nền giáo dục của quốc gia này. Với hơn 130 năm lịch sử đào tạo, trường đã đào tạo và nâng đỡ cho sinh viên quốc tế đạt được nhiều kết quả cũng như những thành tựu trong các lĩnh vực mà họ đã chọn.
| Trường cấp học bổng | Bangor University |
| Tên chương trình học bổng | Scholarship for Vietnamese student |
| Cấp học | Dự bị thạc sĩ , Đại học quốc tế năm 1 |
| Giá trị học bổng | 50% học phí |
| Hạn nộp | 22/11/2019 |
| Điều kiện khác | Học sinh nhập học kỳ tháng 1/2020 |
Thông tin chi tiết
Ngoài ra, trường có offer mức học bổng khác cho học sinh Việt Nam kỳ tháng 1/2020
- International Year Zero: £3,000
- International Year One: £3,000
- Pre-Master 2 terms: £2,500
Học bổng khác của trường
| Bangor University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
GLOBAL WALES POSTGRADUATE SCHOLARSHIP SEPTEMBER 2023 Giá trị: £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Giá trị: £5,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Giá trị: £10,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Professional Experience Scholarship Giá trị: Lên đến £4,000 |
Thạc sĩ |
ít nhất có 2 năm kinh nghiệm |
|
Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 70% trở lên
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| CATS College London | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 20%-40% học phí |
Trung học |
|
| Royal Holloway University | Cấp học | Điều kiện |
|
PGT International Excellence Scholarship Giá trị: £4,000 |
Thạc sĩ |
|
| Imperial College London | Cấp học | Điều kiện |
|
International Baccalaureate Excellence Scholarships Giá trị: 3000 GPB/ per year |
Trung học |
|
| Anglia Ruskin University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Merit Scholarship Giá trị: 1000 - 2000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| BPP University | Cấp học | Điều kiện |
|
Main BPP University Law School Scholarships Giá trị: 2000 - Full fee |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Windsor, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Student Renewable Scholarship of Excellence Giá trị: $20,000 CAD tổng 4 năm (≈ $5,000/năm). |
GPA tối thiểu khoảng 80% trở lên (hoặc tương đương) Duy trì GPA tích lũy tối thiểu 75% mỗi năm để tiếp tục nhận học bổng. |
|
| Western Washington University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Admission Scholarship Giá trị: $1,000 to $3,500 |
Cử nhân |
|
| MacEwan University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $10.000 CAD – $14.000 CAD |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 95-100% hoặc > 3.99
|
| University of Massachusetts Boston, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $15,000 - $25,000 |
Cử nhân |
GPA 3.6+ SAT: 1270/ ACT: 26 |
| Flinders University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor International Scholarships Giá trị: 50% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 95 ATAR
|
Tin tức du học mới nhất
Bangor, Wales, UK